Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. apomorphin

apomorphin

chemical chất lượng cao do Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. cung cấp. Giá cạnh tranh, giao hàng đáng tin cậy và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ cho người mua B2B trên toàn thế giới.

CAS: 58-00-4 ⚠ Hàng nguy hiểm
ISO & Kiểm soát chất lượng COA / MSDS / TDS Bao bì tùy chỉnh Giao hàng nhanh 3-5 ngày
Còn hàng — Hỏi ngay giá mới nhất & thời gian giao hàng
Yêu cầu báo giá →
sales@shenghechemical.com +86-18553102138

Thông số kỹ thuật

Molecular FormulaC17H18NO2
Molecular Weight268.3298
Boiling Point473.4°C at 760 mmHg
Flash Point268.8°C
Vapor Pressure1.38E-09mmHg at 25°C

Tính chất hóa học chi tiết & Tên đồng nghĩa

apomorphin structure
Tên đồng nghĩa (-)-10,11-Dihydroxyaporphine(6aR)-5,6,6a,7-Tetrahydro-6-methyl-4H-dibenzo(de,g)chinolin-10,11-diol4H-Dibenzo(de,g)quinoline-10,11-diol, 5,6,6a,7-tetrahydro-6-methyl-, (R)-6abeta-Aporphine-10,11-diolApomorfinHSDB 3289L-ApomorphineR-(-)-ApomorphineUNII-N21FAR7B4S4H-Dibenzo(de,g)quinoline-10,11-diol, 5,6,6a,7-tetrahydro-6-methyl-, (R)- (9CI)6a-beta-Aporphine-10,11-diol(6aR)-10,11-dihydroxy-6-methyl-5,6,6a,7-tetrahydro-4H-dibenzo[de,g]quinolinium

apomorphin · CAS 58-00-4 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

apomorphine · CAS 58-00-4 · C17H17NO2. UNII N21FAR7B4S. Điểm nóng chảy: 195 °C (decomposes); Độ tan: In water, 1.66X10+4 mg/L at 16 °C; Độ tan: 5.10e-01 g/L.

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 58-00-4
PubChem CID 6005
Công thức phân tử C17H17NO2
Tên IUPAC (6aR)-6-methyl-5,6,6a,7-tetrahydro-4H-dibenzo[de,g]quinoline-10,11-diol
UNII (FDA) N21FAR7B4S

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 267.32
XLogP3 2.3
Số nhóm cho liên kết hydro 2
Số nhóm nhận liên kết hydro 3
Số liên kết quay được 0
Khối lượng chính xác 267.125928785
Khối lượng đơn đồng vị 267.125928785
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 43.7
Số nguyên tử nặng 20
Điện tích hình thức 0

Tính chất vật lý & hóa học

Điểm nóng chảy 195 °C (decomposes)
Độ tan In water, 1.66X10+4 mg/L at 16 °C
Độ tan 5.10e-01 g/L
LogP log Kow = 2.30
LogP 3.1
Hằng số phân ly pKb: 7.0; pKa: 8.92

Mô tả vật lý & lưu ý khi xử lý

  • Solid
  • Hexagonal plates from chloroform+petroleum ether; rods from ether
  • MP: 127-128 °C; specific optical rotation: -88 deg at 24 °C/D (c = 1.12 in 0.1 N HCl) /Diacetate ester/
  • PHÚT, TRẮNG HOẶC XÁM TRẮNG, TINH THỂ HOẶC BỘT TRẮNG; KHÔNG MÙI; SOLN TRUNG LẬP VỚI LITMUS; CHUYÊN NGHIỆP TRONG ACID DIL; 1 G SOL TRONG 50 ML NƯỚC, TRONG KHOẢNG 50 ML RƯỢU, & TRONG KHOẢNG 20 ML NƯỚC @ 80 °C; PPT BẰNG ACID TANNIC & CÁC CHẤT TÁC QUYỀN ALKALOIDAL KHÁC & PHÂN HỦY BỞI CÁC TÁC NHÂN oxy hóa. /HCL/
  • Sol in alcohol, acetone, chloroform; slightly sol in water, benzene, ether, petroleum ether
  • Slightly soluble in hydrochloric acid, ligand; soluble in ethanol, ethyl ether, acetone, benzene, chloroform, alkalies

Công dụng được ghi nhận

  • … đã được dùng để /có tác dụng gây nôn mạnh/ trong ngộ độc cấp tính
  • THERAP CAT: Chống bệnh Parkinson; gây nôn. Trong điều trị rối loạn cương dương ở nam giới
  • Use (kg; approx.) in Germany (2009): >10
  • Consumption (g per capita; approx.) in Germany (2009): 0.000122
  • Đối với việc điều trị cấp tính, ngắt quãng tình trạng giảm vận động, các giai đoạn không hoạt động (hết thuốc khi hết liều và các giai đoạn bật/tắt không thể đoán trước) liên quan đến bệnh Parkinson tiến triển.
  • BẰNG CÁCH LÀM NÓNG MORPHINE TRONG ỐNG ĐÓNG VỚI HCL HCL VƯỢT LỚN TRONG 2 HOẶC 3 GIỜ @…140-150 °C. CÁC THÀNH PHẦN CỦA MỘT MOL NƯỚC ĐƯỢC TẮT TỪ morphine, dẫn đến THAY ĐỔI CẤU TRÚC PHÂN TỬ. SAU KHI LÀM LẠNH, APOMORPHINE THÔ HYDROCHLORIDE KẾT HỢP RA NGOÀI, ÍT SOL TRONG HCL HƠN TRONG NƯỚC. /HCL/

Tên đồng nghĩa

apomorphine; 58-00-4; L-Apomorphine; Apomorfin; Apomorphin; R-(-)-Apomorphine; Ixense; (-)-Apomorphine; 6abeta-Aporphine-10,11-diol; Apomorphinum; (-)-10,11-Dihydroxyaporphine; (6aR)-6-methyl-5,6,6a,7-tetrahydro-4H-dibenzo[de,g]quinoline-10,11-diol; VR-040; DTXSID8022614; N21FAR7B4S; VR040

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của apomorphine là gì?

CAS 58-00-4; công thức phân tử C17H17NO2; khối lượng phân tử — g/mol.

apomorphine còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

apomorphine, 58-00-4, L-Apomorphine, Apomorfin, Apomorphin, R-(-)-Apomorphine.

Các tính chất vật lý chính của apomorphine là gì?

Điểm nóng chảy: 195 °C (decomposes); Độ tan: In water, 1.66X10+4 mg/L at 16 °C; Độ tan: 5.10e-01 g/L; LogP: log Kow = 2.30.

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật

Bao bì & Vận chuyển

  • Tiêu chuẩn: Thùng sợi 25 kg / thùng thép 200 kg có lót PE đôi
  • Gói nhỏ: Túi nhôm 1 kg / 5 kg cho phòng lab & mẫu
  • Tùy chỉnh: kích thước bao bì và nhãn theo yêu cầu khách hàng
  • Thời gian giao hàng: hàng có sẵn giao trong 3-5 ngày làm việc
  • Tài liệu: COA, MSDS / SDS, TDS kèm theo mỗi lô hàng
  • Toàn cầu: đường hàng không, đường biển (FCL / LCL) và chuyển phát nhanh đến hơn 80 quốc gia

Bảo quản & Xử lý

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa nhiệt, ánh nắng trực tiếp và các vật liệu không tương thích. Đậy kín thùng chứa. Sử dụng thiết bị bảo hộ phù hợp và tham khảo SDS để có hướng dẫn an toàn đầy đủ trước khi xử lý.

Câu hỏi thường gặp

Bạn có thể cung cấp Giấy chứng nhận phân tích (COA) và mẫu không?

Có. COA theo từng lô và mẫu miễn phí hoặc có phí theo yêu cầu trước khi đặt hàng số lượng lớn.

Bạn có hỗ trợ tổng hợp theo yêu cầu hoặc thông số kỹ thuật cụ thể không?

Có. Chúng tôi cung cấp điều chỉnh cấp độ, kích thước hạt và độ tinh khiết theo ứng dụng và khối lượng đặt hàng của bạn.

Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của bạn là bao nhiêu?

MOQ phụ thuộc vào sản phẩm; số lượng nhỏ được hỗ trợ cho R&D và chạy thử.

Bạn đảm bảo chất lượng ổn định như thế nào?

Mỗi lô đều được kiểm nghiệm nội bộ và giữ đầy đủ khả năng truy xuất từ nguyên liệu đến thành phẩm.

Tại sao chọn Jinan Shenghe Chemical

13+
Năm xuất khẩu
Phục vụ người mua B2B toàn cầu trong ngành hóa chất từ năm 2013.
Full Range
Sản phẩm trong danh mục
Bao quát rộng hóa chất tinh khiết, phụ gia và chất trung gian.
80+
Quốc gia phục vụ
Nguồn cung dài hạn đáng tin cậy với logistics toàn cầu.
100%
Kiểm nghiệm từng lô
COA và khả năng truy xuất cho mỗi lô hàng.

Yêu cầu báo giá

Bạn đang tìm giá, tình trạng hàng hoặc dữ liệu kỹ thuật cho apomorphin?

Gửi email cho chúng tôi tại sales@shenghechemical.com hoặc dùng nút bên trên. Đội ngũ của chúng tôi thường phản hồi trong 1 ngày làm việc.

Về Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Chúng tôi là nhà cung cấp hóa chất chuyên nghiệp có trụ sở tại Tế Nam, Trung Quốc. Từ năm 2013, chúng tôi đã kết nối các nhà sản xuất và người mua B2B toàn cầu với nguồn cung đáng tin cậy, sản phẩm được kiểm soát chất lượng và logistics hiệu quả.

Hoạt động của chúng tôi bao gồm phụ gia thực phẩm & thức ăn chăn nuôi, hóa chất tinh khiết, chất trung gian dược phẩm, vật liệu sinh thái, chất phủ và hóa chất đặc biệt — tất cả đều không nguy hiểm và tuân thủ phạm vi được cấp phép.

Tên công ty
Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.
Loại hình kinh doanh
Đại diện nhà sản xuất / Công ty thương mại
Vị trí
Tế Nam, Sơn Đông, Trung Quốc
Sản phẩm chính
Hóa chất tinh khiết, phụ gia, chất trung gian
Thị trường xuất khẩu
Châu Á, Châu Âu, Bắc & Nam Mỹ, Trung Đông
Tài liệu cung cấp
COA, MSDS / SDS, TDS
Email
sales@shenghechemical.com
Điện thoại / WhatsApp
+86-18553102138
Website
www.shenghechemical.com

Sản phẩm liên quan

✉ sales@shenghechemical.com☎ +86-18553102138💬 WhatsApp +86-18553102138