Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. Azithromycin

Azithromycin

chemical chất lượng cao do Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. cung cấp. Giá cạnh tranh, giao hàng đáng tin cậy và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ cho người mua B2B trên toàn thế giới.

CAS: 83905-01-5 Không nguy hiểm / Hóa chất thông thường
ISO & Kiểm soát chất lượng COA / MSDS / TDS Bao bì tùy chỉnh Giao hàng nhanh 3-5 ngày
Còn hàng — Hỏi ngay giá mới nhất & thời gian giao hàng
Yêu cầu báo giá →
sales@shenghechemical.com +86-18553102138

Thông số kỹ thuật

Molecular FormulaC38H72N2O12
Molecular Weight748.9845
Melting Point113-115℃
Boiling Point822.1°C at 760 mmHg
Flash Point451°C
Vapor Pressure2.51E-31mmHg at 25°C

Tính chất hóa học chi tiết & Tên đồng nghĩa

Azithromycin structure
Tên đồng nghĩa tiếng Trung 阿泽红霉素9-脱氧-9a-氮杂-9a-甲基-9a-红霉素 A
Tên đồng nghĩa Azithromycine11-(4-dimethylamino-3-hydroxy-6-methyl-oxan-2-yl)oxy-2-ethyl-3,4,10-tr1-Oxa-6-azacyclopentadecan-15-one,13-((2,6-dideoxy-3-C-methyl-1-3-O-methyl-alpha-L-ribo-hexopyranosyl)-oxy)-2-ethyl-3,4,10-trihydroxy-3,5,6,8,10,12,14-heptamethyl-11-((3,4,6-trideoxy-3-(dimethylamino)-beta-D-xylo-hexopyranosyl)oxy)9-deoxo-9a-methyl-9a-aza-homoerythromycin A9-Deoxo-9-methyl-9a-aza-9-homoerythromycin AN-methyl-11-aza-10-deoxo-10-dihydroerythromycin ASumamed(2R,3S,4R,5S,6R,8R,11S,12R,13R,14S)-5-[(2S,3R,4S,6R)-4-(dimethylamino)-3-hydroxy-6-methyl-tetrahydropyran-2-yl]oxy-14-ethyl-6,12,13-trihydroxy-3-[(2S,4R,5S,6R)-5-hydroxy-4-methoxy-4,6-dimethyl-tetrahydropyran-2-yl]oxy-2,4,6,8,10,11,13-heptamethyl-15-oxa-10-azacyclopentadecan-1-one

Tính chất vật lý & hóa học

熔点 113-115°C

Ứng dụng / Công dụng

[用途] 用于呼吸道感染、尿路感染、皮肤及软组织感染和性传播疾病

Azithromycin · CAS 83905-01-5 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

Azithromycin · CAS 83905-01-5 · C38H72N2O12. UNII J2KLZ20U1M. Điểm nóng chảy: 126; Điểm nóng chảy: 113-115 °C; Điểm nóng chảy: 113 – 115 °C.

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 83905-01-5
PubChem CID 447043
Công thức phân tử C38H72N2O12
Tên IUPAC (2R,3S,4R,5R,8R,10R,11R,12S,13S,14R)-11-[(2S,3R,4S,6R)-4-(dimethylamino)-3-hydroxy-6-methyloxan-2-yl]oxy-2-ethyl-3,4,10-trihydroxy-13-[(2R,4R,5S,6S)-5-hydroxy-4-methoxy-4,6-dimethyloxan-2-yl]oxy-3,5,6,8,10,12,14-heptamethyl-1-oxa-6-azacyclopentadecan-15-one
UNII (FDA) J2KLZ20U1M

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 749.0
XLogP3 4
Số nhóm cho liên kết hydro 5
Số nhóm nhận liên kết hydro 14
Số liên kết quay được 7
Khối lượng chính xác 748.50852574
Khối lượng đơn đồng vị 748.50852574
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 180
Số nguyên tử nặng 52
Điện tích hình thức 0

Tính chất vật lý & hóa học

Điểm nóng chảy 126
Điểm nóng chảy 113-115 °C
Điểm nóng chảy 113 – 115 °C
Độ tan 5.14e-01 g/L
LogP 3.03
LogP log Kow = 4.02
LogP 4.02
LogP 0.9
Hiệu suất ion hóa 5.24
Hiệu suất ion hóa 2.7

Mô tả vật lý & lưu ý khi xử lý

  • Solid
  • Amorphous solid
  • White crystalline powder. mp: 126 °C. Optical rotation: -41.4 deg at 26 °C/D (c = 1 in CHCl3) /Azithromycin dihydrate/
  • hòa tan trong ethanol và DSMO, hòa tan tối thiểu trong nước
  • Specific optical rotation: -37 °C at 20 °C/D (c = 1 on CHCl3)
  • Positive

Phân loại nguy hiểm GHS

Các cảnh báo nguy hiểm được báo cáo H317 (97.5%), H334 (96.7%), H372 (28.7%), H400 (29.5%), H410 (30.3%)

H317 (97.5%): Có thể gây phản ứng dị ứng da [Cảnh báo Nhạy cảm, da]

H334 (96.7%): May cause allergy or asthma symptoms or breathing difficulties if inhaled [Nguy hiểm Sensitization, respiratory]

Công dụng được ghi nhận

  • Sử dụng (kg) ở Thụy Sĩ (2009): >250
  • Use (kg; approx.) in Germany (2009): >2500
  • Use (kg; exact) in Germany (2009): 4700
  • Use (kg) in France (2004): 4073
  • Mức tiêu thụ (g bình quân đầu người) ở Thụy Sĩ (2009): 0,032
  • Consumption (g per capita; approx.) in Germany (2009): 0.031

Tên đồng nghĩa

azithromycin; Zithromax; 83905-01-5; Hemomycin; Azithromycine; Azasite; Azithromycinum; Zitromax; Azenil; aziromycin; Azithrocin; Azitrocin; Macrozit; Azitromicina; Aruzilina; azithromycin anhydrous

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của Azithromycin là gì?

CAS 83905-01-5; công thức phân tử C38H72N2O12; khối lượng phân tử — g/mol.

Azithromycin còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

azithromycin, Zithromax, 83905-01-5, Hemomycin, Azithromycine, Azasite.

Azithromycin có được phân loại là nguy hiểm không?

Cảnh báo nguy hiểm được báo cáo: H317, H334, H372, H400, H410.

Các tính chất vật lý chính của Azithromycin là gì?

Điểm nóng chảy: 126; Điểm nóng chảy: 113-115 °C; Điểm nóng chảy: 113 – 115 °C; Độ tan: 5.14e-01 g/L.

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật

Ứng dụng

[用途] 用于呼吸道感染、尿路感染、皮肤及软组织感染和性传播疾病

Bao bì & Vận chuyển

  • Tiêu chuẩn: Thùng sợi 25 kg / thùng thép 200 kg có lót PE đôi
  • Gói nhỏ: Túi nhôm 1 kg / 5 kg cho phòng lab & mẫu
  • Tùy chỉnh: kích thước bao bì và nhãn theo yêu cầu khách hàng
  • Thời gian giao hàng: hàng có sẵn giao trong 3-5 ngày làm việc
  • Tài liệu: COA, MSDS / SDS, TDS kèm theo mỗi lô hàng
  • Toàn cầu: đường hàng không, đường biển (FCL / LCL) và chuyển phát nhanh đến hơn 80 quốc gia

Bảo quản & Xử lý

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa nhiệt, ánh nắng trực tiếp và các vật liệu không tương thích. Đậy kín thùng chứa. Sử dụng thiết bị bảo hộ phù hợp và tham khảo SDS để có hướng dẫn an toàn đầy đủ trước khi xử lý.

Câu hỏi thường gặp

Bạn có thể cung cấp Giấy chứng nhận phân tích (COA) và mẫu không?

Có. COA theo từng lô và mẫu miễn phí hoặc có phí theo yêu cầu trước khi đặt hàng số lượng lớn.

Bạn có hỗ trợ tổng hợp theo yêu cầu hoặc thông số kỹ thuật cụ thể không?

Có. Chúng tôi cung cấp điều chỉnh cấp độ, kích thước hạt và độ tinh khiết theo ứng dụng và khối lượng đặt hàng của bạn.

Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của bạn là bao nhiêu?

MOQ phụ thuộc vào sản phẩm; số lượng nhỏ được hỗ trợ cho R&D và chạy thử.

Bạn đảm bảo chất lượng ổn định như thế nào?

Mỗi lô đều được kiểm nghiệm nội bộ và giữ đầy đủ khả năng truy xuất từ nguyên liệu đến thành phẩm.

Tại sao chọn Jinan Shenghe Chemical

13+
Năm xuất khẩu
Phục vụ người mua B2B toàn cầu trong ngành hóa chất từ năm 2013.
Full Range
Sản phẩm trong danh mục
Bao quát rộng hóa chất tinh khiết, phụ gia và chất trung gian.
80+
Quốc gia phục vụ
Nguồn cung dài hạn đáng tin cậy với logistics toàn cầu.
100%
Kiểm nghiệm từng lô
COA và khả năng truy xuất cho mỗi lô hàng.

Yêu cầu báo giá

Bạn đang tìm giá, tình trạng hàng hoặc dữ liệu kỹ thuật cho Azithromycin?

Gửi email cho chúng tôi tại sales@shenghechemical.com hoặc dùng nút bên trên. Đội ngũ của chúng tôi thường phản hồi trong 1 ngày làm việc.

Về Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Chúng tôi là nhà cung cấp hóa chất chuyên nghiệp có trụ sở tại Tế Nam, Trung Quốc. Từ năm 2013, chúng tôi đã kết nối các nhà sản xuất và người mua B2B toàn cầu với nguồn cung đáng tin cậy, sản phẩm được kiểm soát chất lượng và logistics hiệu quả.

Hoạt động của chúng tôi bao gồm phụ gia thực phẩm & thức ăn chăn nuôi, hóa chất tinh khiết, chất trung gian dược phẩm, vật liệu sinh thái, chất phủ và hóa chất đặc biệt — tất cả đều không nguy hiểm và tuân thủ phạm vi được cấp phép.

Tên công ty
Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.
Loại hình kinh doanh
Đại diện nhà sản xuất / Công ty thương mại
Vị trí
Tế Nam, Sơn Đông, Trung Quốc
Sản phẩm chính
Hóa chất tinh khiết, phụ gia, chất trung gian
Thị trường xuất khẩu
Châu Á, Châu Âu, Bắc & Nam Mỹ, Trung Đông
Tài liệu cung cấp
COA, MSDS / SDS, TDS
Email
sales@shenghechemical.com
Điện thoại / WhatsApp
+86-18553102138
Website
www.shenghechemical.com

Sản phẩm liên quan

✉ sales@shenghechemical.com☎ +86-18553102138💬 WhatsApp +86-18553102138