Bunitrolol

Bunitrolol · CAS 34915-68-9 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

Bunitrolol · CAS 34915-68-9 · C14H20N2O2. UNII F2613LO055. LogP: 1.97.

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 34915-68-9
PubChem CID 2473
Công thức phân tử C14H20N2O2
Tên IUPAC 2-[3-(tert-butylamino)-2-hydroxypropoxy]benzonitrile
UNII (FDA) F2613LO055

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 248.32
XLogP3 1.9
Số nhóm cho liên kết hydro 2
Số nhóm nhận liên kết hydro 4
Số liên kết quay được 6
Khối lượng chính xác 248.152477885
Khối lượng đơn đồng vị 248.152477885
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 65.3
Số nguyên tử nặng 18
Điện tích hình thức 0

Tính chất vật lý & hóa học

LogP 1.97

Tên đồng nghĩa

Bunitrolol; 34915-68-9; Bunitrololum; KO-1366; F2613LO055; DTXSID2022701; Benzonitrile, 2-(3-((1,1-dimethylethyl)amino)-2-hydroxypropoxy)-; Benzonitrile, 2-[3-[(1,1-dimethylethyl)amino]-2-hydroxypropoxy]-; Koe-1366; (+-)-Bunitrolol; RefChem:905506; DTXCID002701; 2-(3-(tert-Butylamino)-2-hydroxypropoxy)benzonitrile; Bunitrolol [INN]; KO 1366; 2-[3-(tert-butylamino)-2-hydroxypropoxy]benzonitrile

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của Bunitrolol là gì?

CAS 34915-68-9; công thức phân tử C14H20N2O2; khối lượng phân tử — g/mol.

Bunitrolol còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

Bunitrolol, 34915-68-9, Bunitrololum, KO-1366, F2613LO055, DTXSID2022701.

Các tính chất vật lý chính của Bunitrolol là gì?

LogP: 1.97.

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng

Bunitrolol (số CAS 34915-68-9; công thức C14H20N2O2; 248.32 g/mol) được sử dụng trong ngành dược, đặc biệt là các intermediate và hoạt chất dược. Để nhận thông số kỹ thuật, COA và giá số lượng lớn của Bunitrolol, vui lòng liên hệ đội ngũ kinh doanh của chúng tôi.

Sản phẩm tương tự cùng phân loại

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật


Shenghe Chemical|ChemSP