C00984

C00984 · CAS 3646-73-9 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

C00984 · CAS 3646-73-9 · C6H12O6. UNII 7IOF6H4H77. Điểm nóng chảy: 170 °C; Độ tan: 683.0 mg/mL; Collision Cross Section: 142 Ų [M+Na]+.

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 3646-73-9
PubChem CID 439357
Công thức phân tử C6H12O6
Tên IUPAC (2S,3R,4S,5R,6R)-6-(hydroxymethyl)oxane-2,3,4,5-tetrol
UNII (FDA) 7IOF6H4H77

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 180.16
XLogP3 -2.6
Số nhóm cho liên kết hydro 5
Số nhóm nhận liên kết hydro 6
Số liên kết quay được 1
Khối lượng chính xác 180.06338810
Khối lượng đơn đồng vị 180.06338810
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 110
Số nguyên tử nặng 12
Điện tích hình thức 0

Tính chất vật lý & hóa học

Điểm nóng chảy 170 °C
Độ tan 683.0 mg/mL
Tiết diện va chạm 142 Ų [M+Na]+

Mô tả vật lý & lưu ý khi xử lý

  • Solid

Công dụng được ghi nhận

  • Tổng cộng 13 lộ trình, truy cập trang HMDB để biết chi tiết

Tên đồng nghĩa

alpha-D-galactose; Alpha-D-Galactopyranose; 3646-73-9; DTXSID90189974; I+–D-Galactopyranose; RefChem:936115; GlyTouCan:G09546QO; DTXCID50112465; G09546QO; a-d-galactose; Alpha D-Galactose; (2S,3R,4S,5R,6R)-6-(Hydroxymethyl)tetrahydro-2H-pyran-2,3,4,5-tetraol; (2S,3R,4S,5R,6R)-6-(hydroxymethyl)oxane-2,3,4,5-tetrol; 5abp; 8abp; Galactose (NF)

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của C00984 là gì?

CAS 3646-73-9; công thức phân tử C6H12O6; khối lượng phân tử — g/mol.

C00984 còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

alpha-D-galactose, Alpha-D-Galactopyranose, 3646-73-9, DTXSID90189974, I+–D-Galactopyranose, RefChem:936115.

Các tính chất vật lý chính của C00984 là gì?

Điểm nóng chảy: 170 °C; Độ tan: 683.0 mg/mL; Collision Cross Section: 142 Ų [M+Na]+.

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng

Các ứng dụng điển hình của C00984 (số CAS 3646-73-9; công thức C6H12O6; 180.16 g/mol) bao gồm tổng hợp hóa học, hóa chất tinh khiết và các quy trình công nghiệp liên quan. Đội ngũ kinh doanh sẵn sàng giải đáp yêu cầu về thông số, COA và số lượng lớn của C00984.

Sản phẩm tương tự cùng phân loại

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật


Shenghe Chemical|ChemSP