Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. Axit caproic

Axit caproic

chemical chất lượng cao do Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. cung cấp. Giá cạnh tranh, giao hàng đáng tin cậy và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ cho người mua B2B trên toàn thế giới.

CAS: 142-62-1 Không nguy hiểm / Hóa chất thông thường
ISO & Kiểm soát chất lượng COA / MSDS / TDS Bao bì tùy chỉnh Giao hàng nhanh 3-5 ngày
Còn hàng — Hỏi ngay giá mới nhất & thời gian giao hàng
Yêu cầu báo giá →
sales@shenghechemical.com +86-18553102138

Thông số kỹ thuật

Molecular FormulaC6H12O2
Molecular Weight116.18
Melting Point-3℃
Boiling Point204.6°C at 760 mmHg
Flash Point90.3°C
Water Solubility1.1 g/100 mL (20℃)
Vapor Pressure0.158mmHg at 25°C

Tính chất hóa học chi tiết & Tên đồng nghĩa

Axit caproic structure
Tên đồng nghĩa tiếng Trung 正己酸天然己酸羊油酸
Tên đồng nghĩa N-caproic acid sigma gradeCaproic acidN-CAPRONIC ACIDNatural Hexanoic Acidhexanoaten-Caproic acidHexanoic Acid (n-Caproic Acid, C6)N-Hexanoic Acid

Tính chất vật lý & hóa học

性状 无色或淡黄色油状液体,有汗臭味。 熔点 -3.4℃ 沸点 205℃ 相对密度 0.9274 折射率 1.4170 溶解性 不溶于水,溶于乙醇和乙醚。

Ứng dụng / Công dụng

主要用于配制己酸酯作为食用香料

Axit caproic · CAS 142-62-1 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

Caproic Acid · CAS 142-62-1 · C6H12O2. UNII 1F8SN134MX. Điểm sôi: 396 to 397 °F at 760 mmHg (NTP, 1992); Điểm sôi: 205.8 °C; Điểm sôi: 202.00 to 203.00 °C. @ 760.00 mm Hg.

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 142-62-1
PubChem CID 8892
Công thức phân tử C6H12O2
Tên IUPAC hexanoic acid
UNII (FDA) 1F8SN134MX
Số FEMA 2559
Số JECFA 93

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 116.16
XLogP3 1.9
Số nhóm cho liên kết hydro 1
Số nhóm nhận liên kết hydro 2
Số liên kết quay được 4
Khối lượng chính xác 116.083729621
Khối lượng đơn đồng vị 116.083729621
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 37.3
Số nguyên tử nặng 8
Điện tích hình thức 0

Tính chất vật lý & hóa học

Điểm sôi 396 to 397 °F at 760 mmHg (NTP, 1992)
Điểm sôi 205.8 °C
Điểm sôi 202.00 to 203.00 °C. @ 760.00 mm Hg
Điểm sôi 205 °C
Điểm sôi 205 °C @760 [mm Hg]
Điểm nóng chảy 27 °F (NTP, 1992)
Điểm nóng chảy -3.4 °C
Điểm nóng chảy -4.00 to -3.00 °C. @ 760.00 mm Hg
Điểm nóng chảy -3 °C
Điểm chớp cháy 220 °F (NTP, 1992)

Mô tả vật lý & lưu ý khi xử lý

  • Axit caproic xuất hiện dưới dạng chất rắn kết tinh màu trắng hoặc dung dịch không màu đến màu vàng nhạt, có mùi khó chịu. Không tan đến ít tan trong nước và nhẹ hơn nước. Tiếp xúc có thể gây kích ứng nghiêm trọng da, mắt và màng nhầy. Có thể độc hại khi nuốt phải, hít phải và hấp thụ qua da. Dùng để làm nước hoa.
  • Liquid; Liquid; Other Solid
  • Chất lỏng nhờn không màu hoặc hơi vàng có mùi phô mai Limburger; [Hawley] Dung dịch rắn màu trắng hoặc không màu đến màu vàng nhạt, có mùi khó chịu; [CAMEO] Chất lỏng trong suốt không màu có mùi hôi thối; [MSDTrực tuyến]
  • Solid
  • OILY COLOURLESS LIQUID WITH CHARACTERISTIC ODOUR.
  • colourless to very pale yellow, oily liquid/cheesy, sweat-like odour

Tình trạng pháp lý

Quy định & tiếp xúc thực phẩm EU Flavoring substances
FDA Substance added to food: FLAVORING AGENT OR ADJUVANT
Flavoring Agents
FLAVOURING_AGENT: Flavouring Agent
Cheese, Oil, Pungent, Sour
Not evaluated
Tóm tắt thông báo GHS 0.1% (2 / 2136)

Phân loại nguy hiểm GHS

Tóm tắt thông báo GHS 0.1% (2 / 2136)
Các cảnh báo nguy hiểm được báo cáo H311 (17.1%), H314, H318 (82.1%), H332

Hóa chất này không đáp ứng tiêu chí nguy hiểm GHS cho < 0,1% (2 trên 2136) trong số báo cáo.

H311 (17.1%): Độc khi tiếp xúc với da [Nguy hiểm Độc tính cấp, qua da]

Công dụng được ghi nhận

  • Được sử dụng để sản xuất este cho hương vị nhân tạo, dẫn xuất hexyl, hóa chất cao su, chất làm khô vecni, nhựa và dược phẩm; Cũng được sử dụng trong hóa học phân tích và chất thu hút côn trùng; [HSDB] Dùng để làm nước hoa; [CAMEO]
  • … Mồi cho Coleoptera bao gồm axit caproic cho bọ xanh tháng Sáu, Cotinus nitida.
  • Sản xuất este tạo hương nhân tạo và dẫn xuất hexyl, đặc biệt là hexylphenol,/và/hexylresocinol.
  • Hóa phân tích, hương liệu, sản xuất hóa chất cao su, máy sấy vecni, nhựa và dược phẩm.
  • Đây là một chất chuyển hóa nội sinh được tìm thấy trong cơ thể con người. Nó được sử dụng trong các phản ứng trao đổi chất, phản ứng dị hóa hoặc tạo chất thải.
  • EPA Safer Chemical Functional Use Classes -> Surfactants

Tên đồng nghĩa

HEXANOIC ACID; Caproic acid; 142-62-1; n-Caproic acid; n-Hexanoic acid; Capronic acid; 1-Hexanoic acid; Hexoic acid; Butylacetic acid; Pentylformic acid; n-Hexylic acid; n-Hexoic acid; Pentiformic acid; 1-Pentanecarboxylic acid; Hexylic acid; Pentanecarboxylic acid

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của Caproic Acid là gì?

CAS 142-62-1; công thức phân tử C6H12O2; khối lượng phân tử — g/mol.

Caproic Acid còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

HEXANOIC ACID, Caproic acid, 142-62-1, n-Caproic acid, n-Hexanoic acid, Capronic acid.

Tình trạng pháp lý của Caproic Acid là gì?

Danh mục pháp lý được ghi nhận: EU Flavoring substances; FDA Substance added to food: FLAVORING AGENT OR ADJUVANT; Flavoring Agents.

Caproic Acid có được phân loại là nguy hiểm không?

0.1 % thông báo GHS không báo cáo phân loại nguy hiểm (2 trên 2136).

Các tính chất vật lý chính của Caproic Acid là gì?

Điểm sôi: 396 to 397 °F at 760 mmHg (NTP, 1992); Điểm sôi: 205.8 °C; Điểm sôi: 202.00 to 203.00 °C. @ 760.00 mm Hg; Điểm sôi: 205 °C.

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật

Ứng dụng

主要用于配制己酸酯作为食用香料

Bao bì & Vận chuyển

  • Tiêu chuẩn: Thùng sợi 25 kg / thùng thép 200 kg có lót PE đôi
  • Gói nhỏ: Túi nhôm 1 kg / 5 kg cho phòng lab & mẫu
  • Tùy chỉnh: kích thước bao bì và nhãn theo yêu cầu khách hàng
  • Thời gian giao hàng: hàng có sẵn giao trong 3-5 ngày làm việc
  • Tài liệu: COA, MSDS / SDS, TDS kèm theo mỗi lô hàng
  • Toàn cầu: đường hàng không, đường biển (FCL / LCL) và chuyển phát nhanh đến hơn 80 quốc gia

Bảo quản & Xử lý

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa nhiệt, ánh nắng trực tiếp và các vật liệu không tương thích. Đậy kín thùng chứa. Sử dụng thiết bị bảo hộ phù hợp và tham khảo SDS để có hướng dẫn an toàn đầy đủ trước khi xử lý.

Câu hỏi thường gặp

Bạn có thể cung cấp Giấy chứng nhận phân tích (COA) và mẫu không?

Có. COA theo từng lô và mẫu miễn phí hoặc có phí theo yêu cầu trước khi đặt hàng số lượng lớn.

Bạn có hỗ trợ tổng hợp theo yêu cầu hoặc thông số kỹ thuật cụ thể không?

Có. Chúng tôi cung cấp điều chỉnh cấp độ, kích thước hạt và độ tinh khiết theo ứng dụng và khối lượng đặt hàng của bạn.

Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của bạn là bao nhiêu?

MOQ phụ thuộc vào sản phẩm; số lượng nhỏ được hỗ trợ cho R&D và chạy thử.

Bạn đảm bảo chất lượng ổn định như thế nào?

Mỗi lô đều được kiểm nghiệm nội bộ và giữ đầy đủ khả năng truy xuất từ nguyên liệu đến thành phẩm.

Tại sao chọn Jinan Shenghe Chemical

13+
Năm xuất khẩu
Phục vụ người mua B2B toàn cầu trong ngành hóa chất từ năm 2013.
Full Range
Sản phẩm trong danh mục
Bao quát rộng hóa chất tinh khiết, phụ gia và chất trung gian.
80+
Quốc gia phục vụ
Nguồn cung dài hạn đáng tin cậy với logistics toàn cầu.
100%
Kiểm nghiệm từng lô
COA và khả năng truy xuất cho mỗi lô hàng.

Yêu cầu báo giá

Bạn đang tìm giá, tình trạng hàng hoặc dữ liệu kỹ thuật cho Axit caproic?

Gửi email cho chúng tôi tại sales@shenghechemical.com hoặc dùng nút bên trên. Đội ngũ của chúng tôi thường phản hồi trong 1 ngày làm việc.

Về Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Chúng tôi là nhà cung cấp hóa chất chuyên nghiệp có trụ sở tại Tế Nam, Trung Quốc. Từ năm 2013, chúng tôi đã kết nối các nhà sản xuất và người mua B2B toàn cầu với nguồn cung đáng tin cậy, sản phẩm được kiểm soát chất lượng và logistics hiệu quả.

Hoạt động của chúng tôi bao gồm phụ gia thực phẩm & thức ăn chăn nuôi, hóa chất tinh khiết, chất trung gian dược phẩm, vật liệu sinh thái, chất phủ và hóa chất đặc biệt — tất cả đều không nguy hiểm và tuân thủ phạm vi được cấp phép.

Tên công ty
Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.
Loại hình kinh doanh
Đại diện nhà sản xuất / Công ty thương mại
Vị trí
Tế Nam, Sơn Đông, Trung Quốc
Sản phẩm chính
Hóa chất tinh khiết, phụ gia, chất trung gian
Thị trường xuất khẩu
Châu Á, Châu Âu, Bắc & Nam Mỹ, Trung Đông
Tài liệu cung cấp
COA, MSDS / SDS, TDS
Email
sales@shenghechemical.com
Điện thoại / WhatsApp
+86-18553102138
Website
www.shenghechemical.com

Sản phẩm liên quan

✉ sales@shenghechemical.com☎ +86-18553102138💬 WhatsApp +86-18553102138