Dantrolen · CAS 7261-97-4 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.
Mô tả
Dantrolene · CAS 7261-97-4 · C14H10N4O5. UNII C14H10N4O5. Điểm nóng chảy: 279 – 280 °C; Độ tan: 8.05e-02 g/L; LogP: 1.7.
Nhận dạng
| Số đăng ký CAS | 7261-97-4 |
|---|---|
| PubChem CID | 2952 |
| Công thức phân tử | C14H10N4O5 |
| Tên IUPAC | 1-[[5-(4-nitrophenyl)furan-2-yl]methylideneamino]imidazolidine-2,4-dione |
| UNII (FDA) | C14H10N4O5 |
Các descriptor tính toán
| Khối lượng phân tử | 314.25 |
|---|---|
| XLogP3 | 1.7 |
| Số nhóm cho liên kết hydro | 1 |
| Số nhóm nhận liên kết hydro | 6 |
| Số liên kết quay được | 3 |
| Khối lượng chính xác | 314.06511943 |
| Khối lượng đơn đồng vị | 314.06511943 |
| Diện tích bề mặt phân cực tôpô | 121 |
| Số nguyên tử nặng | 23 |
| Điện tích hình thức | 0 |
Tính chất vật lý & hóa học
| Điểm nóng chảy | 279 – 280 °C |
|---|---|
| Độ tan | 8.05e-02 g/L |
| LogP | 1.7 |
Mô tả vật lý & lưu ý khi xử lý
- Solid
- 180.0 Ų [M-H]- [CCS Type: DT; Buffer gas: N2; Ionization: ESI-; Dataset: TOXCAST; Source Identifier: DTXSID4044585]
Tên đồng nghĩa
1-({[5-(4-nitrophenyl)furan-2-yl]methylidene}amino)imidazolidine-2,4-dione; C14H10N4O5; Spectrum_001537; Prestwick0_000291; Prestwick1_000291; Spectrum2_001180; Spectrum3_001567; Spectrum4_000163; CBiol_001748; SCHEMBL56848; KBioGR_000025; KBioGR_000645; KBioSS_000025; KBioSS_002017; DivK1c_000898; SPBio_001199
Câu hỏi thường gặp
Số CAS và công thức phân tử của Dantrolene là gì?
CAS 7261-97-4; công thức phân tử C14H10N4O5; khối lượng phân tử — g/mol.
Dantrolene còn được biết đến với những tên gọi nào khác?
1-({[5-(4-nitrophenyl)furan-2-yl]methylidene}amino)imidazolidine-2,4-dione, C14H10N4O5, Spectrum_001537, Prestwick0_000291, Prestwick1_000291, Spectrum2_001180.
Các tính chất vật lý chính của Dantrolene là gì?
Điểm nóng chảy: 279 – 280 °C; Độ tan: 8.05e-02 g/L; LogP: 1.7.
Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.
Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng
Dantrolen (CAS 7261-97-4, công thức phân tử C14H10N4O5, khối lượng mol 314.25 g/mol) được sử dụng trong tổng hợp hóa học, hóa chất tinh khiết và các quy trình công nghiệp liên quan. Để nhận thông số kỹ thuật, COA và giá số lượng lớn của Dantrolen, vui lòng liên hệ đội ngũ kinh doanh của chúng tôi.
Sản phẩm tương tự cùng phân loại
Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật