Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. Diazogen

Diazogen

chemical chất lượng cao do Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. cung cấp. Giá cạnh tranh, giao hàng đáng tin cậy và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ cho người mua B2B trên toàn thế giới.

CAS: 80-11-5 Không nguy hiểm / Hóa chất thông thường
ISO & Kiểm soát chất lượng COA / MSDS / TDS Bao bì tùy chỉnh Giao hàng nhanh 3-5 ngày
Còn hàng — Hỏi ngay giá mới nhất & thời gian giao hàng
Yêu cầu báo giá →
sales@shenghechemical.com +86-18553102138

Thông số kỹ thuật

Molecular FormulaC8H10N2O3S
Molecular Weight214.2416
Melting Point61-62℃

Tính chất hóa học chi tiết & Tên đồng nghĩa

Diazogen structure
Tên đồng nghĩa N-Methyl-N-nitroso-p-toluene sulphonamide (N-Nitroso-N-methyltoluenesulphonamide)p-TolylsulfonylmethylnitrosamideN-Nitroso-N-methyl-p-toluenesulphonamide~p-TolylsulphonylmethylnitrosamideDiazaldN-Methyl-d3-N-nitroso-p-toluenesulphonamide(Diazomethane-d2 precursor)Toluenesulfonylmethylnitrosamidep-Toluenesulfonyl-N-methyl-N-nitrosamineN,4-dimethyl-N-nitroso-benzenesulfonamideN-Methyl-N-Nitroso-P-Toluenesulfon AmideN-methyl-N-nitroso-P-TolutenesulfonamideN-Methyl-N-Nitroso-P-ToluenesenfonamideN-Methyl-N-(p-tolylsulfonyl)nitrosamide

Tính chất vật lý & hóa học

分子量214.24;熔点61-62°C;

Ứng dụng / Công dụng

可用于制重氮甲烷,其性质明显优于其它用来制备重氮甲烷的亚硝基化合物

Diazogen · CAS 80-11-5 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

Diazogen · CAS 80-11-5 · C8H10N2O3S. UNII K3089966LA. Điểm nóng chảy: 62 °C; Áp suất hơi: 0.00000479 [mmHg].

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 80-11-5
PubChem CID 6628
Công thức phân tử C8H10N2O3S
Tên IUPAC N,4-dimethyl-N-nitrosobenzenesulfonamide
UNII (FDA) K3089966LA

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 214.24
XLogP3 0.6
Số nhóm cho liên kết hydro 0
Số nhóm nhận liên kết hydro 5
Số liên kết quay được 2
Khối lượng chính xác 214.04121336
Khối lượng đơn đồng vị 214.04121336
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 75.2
Số nguyên tử nặng 14
Điện tích hình thức 0

Tính chất vật lý & hóa học

Điểm nóng chảy 62 °C
Áp suất hơi 0.00000479 [mmHg]

Mô tả vật lý & lưu ý khi xử lý

  • Yellow solid; [Merck Index] Fine light yellow crystals; [MSDSonline]
  • YELLOW CRYSTALS FROM BENZENE + PETROLEUM ETHER
  • INSOL IN WATER; SOL IN ETHER, PETROLEUM ETHER, BENZENE
  • SOL IN CHLOROFORM, CARBON TETRACHLORIDE
  • VERY SOL IN HOT ALC
  • SOL IN MOST ORGANIC SOLVENTS

Phân loại nguy hiểm GHS

Các cảnh báo nguy hiểm được báo cáo H242 (90.9%), H315 (97.7%), H317 (88.6%), H319 (97.7%), H335 (88.6%)

H242 (90.9%): Heating may cause a fire [Nguy hiểm Self-reactive substances and mixtures; Organic peroxides]

H315 (97.7%): Gây kích ứng da [Cảnh báo Ăn mòn/kích ứng da]

Công dụng được ghi nhận

  • Dùng để sản xuất diazomethane trong phòng thí nghiệm; [Chỉ số Merck]
  • CHUẨN BỊ BẰNG HOẠT ĐỘNG CỦA AXIT NITROUS TRÊN P-TOLYLSULFONYLMETHYLAMIDE: BẰNG SÁNG CHẾ CỦA ĐỨC 224.388 (1910 CHO BAYER)…
  • Benzenesulfonamide, N,4-dimethyl-N-nitroso-: ACTIVE
  • P-Tolylsulfonylmethylnitrosamide (Class: Other Substances, Added Date: 10-1998)

Tên đồng nghĩa

Diazald; Diazalo; N-nitroso-N-methyl-4-toluenesulfonamide; RefChem:858253; 80-11-5; N-Methyl-N-nitroso-p-toluenesulfonamide; N-Methyl-N-nitrosotoluene-4-sulphonamide; N,4-dimethyl-N-nitrosobenzenesulfonamide; Diazale; P-TOLYLSULFONYLMETHYLNITROSAMIDE; Benzenesulfonamide, N,4-dimethyl-N-nitroso-; p-Toluenesulfonamide, N-methyl-N-nitroso-; p-Tolylsulfonylmethylnitrosamine; Methylnitroso-p-toluenesulfonamide; Toluene-p-sulfonylmethylnitrosamide; N-Nitroso-N-methyl-p-toluenesulfamide

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của Diazogen là gì?

CAS 80-11-5; công thức phân tử C8H10N2O3S; khối lượng phân tử — g/mol.

Diazogen còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

Diazald, Diazalo, N-nitroso-N-methyl-4-toluenesulfonamide, RefChem:858253, 80-11-5, N-Methyl-N-nitroso-p-toluenesulfonamide.

Diazogen có được phân loại là nguy hiểm không?

Cảnh báo nguy hiểm được báo cáo: H242, H315, H317, H319, H335.

Các tính chất vật lý chính của Diazogen là gì?

Điểm nóng chảy: 62 °C; Áp suất hơi: 0.00000479 [mmHg].

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng

Diazogen (CAS 80-11-5, công thức phân tử C8H10N2O3S, khối lượng mol 214.24 g/mol) chủ yếu được sử dụng trong thuốc nhuộm, pigment và lớp phủ. Thông số kỹ thuật, COA và giá số lượng lớn của Diazogen do đội ngũ kinh doanh chúng tôi cung cấp.

Sản phẩm tương tự cùng phân loại

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật

Ứng dụng

可用于制重氮甲烷,其性质明显优于其它用来制备重氮甲烷的亚硝基化合物

Bao bì & Vận chuyển

  • Tiêu chuẩn: Thùng sợi 25 kg / thùng thép 200 kg có lót PE đôi
  • Gói nhỏ: Túi nhôm 1 kg / 5 kg cho phòng lab & mẫu
  • Tùy chỉnh: kích thước bao bì và nhãn theo yêu cầu khách hàng
  • Thời gian giao hàng: hàng có sẵn giao trong 3-5 ngày làm việc
  • Tài liệu: COA, MSDS / SDS, TDS kèm theo mỗi lô hàng
  • Toàn cầu: đường hàng không, đường biển (FCL / LCL) và chuyển phát nhanh đến hơn 80 quốc gia

Bảo quản & Xử lý

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa nhiệt, ánh nắng trực tiếp và các vật liệu không tương thích. Đậy kín thùng chứa. Sử dụng thiết bị bảo hộ phù hợp và tham khảo SDS để có hướng dẫn an toàn đầy đủ trước khi xử lý.

Câu hỏi thường gặp

Bạn có thể cung cấp Giấy chứng nhận phân tích (COA) và mẫu không?

Có. COA theo từng lô và mẫu miễn phí hoặc có phí theo yêu cầu trước khi đặt hàng số lượng lớn.

Bạn có hỗ trợ tổng hợp theo yêu cầu hoặc thông số kỹ thuật cụ thể không?

Có. Chúng tôi cung cấp điều chỉnh cấp độ, kích thước hạt và độ tinh khiết theo ứng dụng và khối lượng đặt hàng của bạn.

Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của bạn là bao nhiêu?

MOQ phụ thuộc vào sản phẩm; số lượng nhỏ được hỗ trợ cho R&D và chạy thử.

Bạn đảm bảo chất lượng ổn định như thế nào?

Mỗi lô đều được kiểm nghiệm nội bộ và giữ đầy đủ khả năng truy xuất từ nguyên liệu đến thành phẩm.

Tại sao chọn Jinan Shenghe Chemical

13+
Năm xuất khẩu
Phục vụ người mua B2B toàn cầu trong ngành hóa chất từ năm 2013.
Full Range
Sản phẩm trong danh mục
Bao quát rộng hóa chất tinh khiết, phụ gia và chất trung gian.
80+
Quốc gia phục vụ
Nguồn cung dài hạn đáng tin cậy với logistics toàn cầu.
100%
Kiểm nghiệm từng lô
COA và khả năng truy xuất cho mỗi lô hàng.

Yêu cầu báo giá

Bạn đang tìm giá, tình trạng hàng hoặc dữ liệu kỹ thuật cho Diazogen?

Gửi email cho chúng tôi tại sales@shenghechemical.com hoặc dùng nút bên trên. Đội ngũ của chúng tôi thường phản hồi trong 1 ngày làm việc.

Về Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Chúng tôi là nhà cung cấp hóa chất chuyên nghiệp có trụ sở tại Tế Nam, Trung Quốc. Từ năm 2013, chúng tôi đã kết nối các nhà sản xuất và người mua B2B toàn cầu với nguồn cung đáng tin cậy, sản phẩm được kiểm soát chất lượng và logistics hiệu quả.

Hoạt động của chúng tôi bao gồm phụ gia thực phẩm & thức ăn chăn nuôi, hóa chất tinh khiết, chất trung gian dược phẩm, vật liệu sinh thái, chất phủ và hóa chất đặc biệt — tất cả đều không nguy hiểm và tuân thủ phạm vi được cấp phép.

Tên công ty
Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.
Loại hình kinh doanh
Đại diện nhà sản xuất / Công ty thương mại
Vị trí
Tế Nam, Sơn Đông, Trung Quốc
Sản phẩm chính
Hóa chất tinh khiết, phụ gia, chất trung gian
Thị trường xuất khẩu
Châu Á, Châu Âu, Bắc & Nam Mỹ, Trung Đông
Tài liệu cung cấp
COA, MSDS / SDS, TDS
Email
sales@shenghechemical.com
Điện thoại / WhatsApp
+86-18553102138
Website
www.shenghechemical.com

Sản phẩm liên quan

✉ sales@shenghechemical.com☎ +86-18553102138💬 WhatsApp +86-18553102138