Dimezone S · CAS 13047-13-7 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.
Mô tả
Dimezone S · CAS 13047-13-7 · C11H14N2O2. UNII 36N3HE0R0L.
Nhận dạng
| Số đăng ký CAS | 13047-13-7 |
|---|---|
| PubChem CID | 92238 |
| Công thức phân tử | C11H14N2O2 |
| Tên IUPAC | 4-(hydroxymethyl)-4-methyl-1-phenylpyrazolidin-3-one |
| UNII (FDA) | 36N3HE0R0L |
Các descriptor tính toán
| Khối lượng phân tử | 206.24 |
|---|---|
| XLogP3 | 1.5 |
| Số nhóm cho liên kết hydro | 2 |
| Số nhóm nhận liên kết hydro | 3 |
| Số liên kết quay được | 2 |
| Khối lượng chính xác | 206.105527694 |
| Khối lượng đơn đồng vị | 206.105527694 |
| Diện tích bề mặt phân cực tôpô | 52.6 |
| Số nguyên tử nặng | 15 |
| Điện tích hình thức | 0 |
Mô tả vật lý & lưu ý khi xử lý
- Solid; [Sigma-Aldrich MSDS]
- 143.2 Ų [M]+ [CCS Type: DT; Buffer gas: N2; Ionization: APCI+; Dataset: TOXCAST; Source Identifier: DTXSID9044794]
Phân loại nguy hiểm GHS
| Các cảnh báo nguy hiểm được báo cáo | H302 (100%), H315 (80.7%), H317 (14%), H319 (84.2%), H335 (78.9%), H411 (12.3%) |
|---|
H302 (100%): Có hại nếu nuốt phải [Cảnh báo Độc tính cấp, đường miệng]
H315 (80.7%): Gây kích ứng da [Cảnh báo Ăn mòn/kích ứng da]
Công dụng được ghi nhận
- 3-Pyrazolidinone, 4-(hydroxymethyl)-4-methyl-1-phenyl-: ACTIVE
Tên đồng nghĩa
13047-13-7; 4-(Hydroxymethyl)-4-methyl-1-phenylpyrazolidin-3-one; Dimezone S; 4-Hydroxymethyl-4-methyl-1-phenyl-3-pyrazolidone; 3-Pyrazolidinone, 4-(hydroxymethyl)-4-methyl-1-phenyl-; DTXSID9044794; EINECS 235-920-3; UNII-36N3HE0R0L; 36N3HE0R0L; 4-(Hydroxymethyl)-4-methyl-1-phenyl-3-pyrazolidinone; 1-Phenyl-4-methyl-4-hydroxymethyl-3-pyrazolidone; J35.502J; DTXCID7024794; 1-PHENYL-4-(HYDROXYMETHYL)-4-METHYLPYRAZOLIDINE-3-ONE; 4-(hydroxymethyl)-4-methyl-1-phenyl-3-pyrazolidone; 1-PHENYL-4-(HYDROXYMETHYL)-4-METHYL-3-PYRAZOLIDONE
Câu hỏi thường gặp
Số CAS và công thức phân tử của Dimezone S là gì?
CAS 13047-13-7; công thức phân tử C11H14N2O2; khối lượng phân tử — g/mol.
Dimezone S còn được biết đến với những tên gọi nào khác?
13047-13-7, 4-(Hydroxymethyl)-4-methyl-1-phenylpyrazolidin-3-one, Dimezone S, 4-Hydroxymethyl-4-methyl-1-phenyl-3-pyrazolidone, 3-Pyrazolidinone, 4-(hydroxymethyl)-4-methyl-1-phenyl-, DTXSID9044794.
Dimezone S có được phân loại là nguy hiểm không?
Cảnh báo nguy hiểm được báo cáo: H302, H315, H317, H319, H335.
Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.
Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng
Dimezone S (CAS 13047-13-7, công thức phân tử C11H14N2O2, khối lượng mol 206.24 g/mol) được sử dụng trong tổng hợp hóa học, hóa chất tinh khiết và các quy trình công nghiệp liên quan. Để nhận thông số kỹ thuật, COA và giá số lượng lớn của Dimezone S, vui lòng liên hệ đội ngũ kinh doanh của chúng tôi.
Sản phẩm tương tự cùng phân loại
Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật