KHÓA

KHÓA · CAS 12415-34-8 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

EMERY · CAS 12415-34-8 · Al2O3. Áp suất hơi: 0 mmHg (approx).

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 12415-34-8
PubChem CID 14769
Công thức phân tử Al2O3
Tên IUPAC oxo(oxoalumanyloxy)alumane

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 101.961
Số nhóm cho liên kết hydro 0
Số nhóm nhận liên kết hydro 3
Số liên kết quay được 0
Khối lượng chính xác 101.947821
Khối lượng đơn đồng vị 101.947821
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 43.4
Số nguyên tử nặng 5
Điện tích hình thức 0
Độ phức tạp 34.2

Tính chất vật lý & hóa học

Áp suất hơi 0 mmHg (approx)

Mô tả vật lý & lưu ý khi xử lý

  • Dry Powder; Large Crystals
  • Bột kết tinh màu trắng, không mùi; [Lưu ý: Emery là một loại Al2O3 không tinh khiết có thể chứa các tạp chất nhỏ như sắt, magie & silica. Corundum là Al2O3 tự nhiên. Xem thêm CAS #1302-74-5 (corundum)]
  • Odorless, white, crystalline powder.
  • decomposes

Phân loại nguy hiểm GHS

Các cảnh báo nguy hiểm được báo cáo H319, H335, H372

Được 1 trong 1 công ty báo cáo là không đáp ứng tiêu chí nguy hiểm GHS. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập trang web ECHA C&L.

H319: Gây kích ứng mắt nghiêm trọng [Cảnh báo Tổn thương mắt nghiêm trọng/kích ứng mắt]

Công dụng được ghi nhận

  • Emery là một dạng corundum không tinh khiết (nhôm oxit). Bột nhám được sử dụng trong vải nhám, bánh xe và dây đai. Emory mịn được sử dụng trong công việc mài thấu kính và gia công thô sơ. [ACGIH] Emery là một loại Al2O3 không tinh khiết có thể chứa các tạp chất nhỏ như sắt, magie và silica. Corundum là Al2O3 tự nhiên. [NIOSH]
  • Abrasive Blasting [Category: Clean]
  • Ứng dụng quan trọng nhất của oxit nhôm là sản xuất kim loại nhôm, mặc dù nó cũng được sử dụng làm chất mài mòn do độ cứng của nó và làm vật liệu chịu lửa do nhiệt độ nóng chảy cao. (L758)

Tên đồng nghĩa

Corundum; 1302-74-5; Electrocorundum; Korund; MP 1 (Refractory); Dural F 30; Corindon; Saphir; Rubis; RefChem:579256; Emery; oxo(oxoalumanyloxy)alumane; Sapphire (Al2O3); Corundum (Al2O3); 12415-34-8; Aluminum oxide, alpha

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của EMERY là gì?

CAS 12415-34-8; công thức phân tử Al2O3; khối lượng phân tử — g/mol.

EMERY còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

Corundum, 1302-74-5, Electrocorundum, Korund, MP 1 (Refractory), Dural F 30.

EMERY có được phân loại là nguy hiểm không?

Cảnh báo nguy hiểm được báo cáo: H319, H335, H372.

Các tính chất vật lý chính của EMERY là gì?

Áp suất hơi: 0 mmHg (approx).

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng

KHÓA (CAS 12415-34-8, công thức phân tử Al2O3, khối lượng mol 101.961 g/mol) được sử dụng trong tổng hợp hóa học, hóa chất tinh khiết và các quy trình công nghiệp liên quan. Để nhận thông số kỹ thuật, COA và giá số lượng lớn của KHÓA, vui lòng liên hệ đội ngũ kinh doanh của chúng tôi.

Sản phẩm tương tự cùng phân loại

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật


Shenghe Chemical|ChemSP