Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. Vàng

Vàng

chemical chất lượng cao do Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. cung cấp. Giá cạnh tranh, giao hàng đáng tin cậy và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ cho người mua B2B trên toàn thế giới.

CAS: 7440-57-5 Không nguy hiểm / Hóa chất thông thường
ISO & Kiểm soát chất lượng COA / MSDS / TDS Bao bì tùy chỉnh Giao hàng nhanh 3-5 ngày
Còn hàng — Hỏi ngay giá mới nhất & thời gian giao hàng
Yêu cầu báo giá →
sales@shenghechemical.com +86-18553102138

Tính chất hóa học chi tiết & Tên đồng nghĩa

Tên đồng nghĩa Gold powderColloidal goldGold flakeGold leafGold, colloidalGold, elementalShell GoldBurnish goldMagnesium gold purpleAurum MetallicumCI 77480C.I. 77480

Vàng · CAS 7440-57-5 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

Gold · CAS 7440-57-5 · Au. UNII 79Y1949PYO. Điểm sôi: 2700 deg C; Điểm sôi: 2856 °C @760 [mm Hg]; Điểm nóng chảy: 1064.76 deg C.

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 7440-57-5
PubChem CID 23985
Công thức phân tử Au
Tên IUPAC gold
UNII (FDA) 79Y1949PYO

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 196.96657
Số nhóm cho liên kết hydro 0
Số nhóm nhận liên kết hydro 0
Số liên kết quay được 0
Khối lượng chính xác 196.966570
Khối lượng đơn đồng vị 196.966570
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 0
Số nguyên tử nặng 1
Điện tích hình thức 0
Độ phức tạp 0

Tính chất vật lý & hóa học

Điểm sôi 2700 deg C
Điểm sôi 2856 °C @760 [mm Hg]
Điểm nóng chảy 1064.76 deg C
Điểm nóng chảy 1064.76 °C
Khối lượng riêng 19.3
Khối lượng riêng 19.3 @25 °C
Áp suất hơi 1 [mm Hg] @1869 °C
Nhiệt hóa hơi 324 kJ/mol

Mô tả vật lý & lưu ý khi xử lý

  • CBI; Other Solid; Dry Powder
  • Gold-coloured powder or tiny sheets
  • Yellow, ductile metal, relatively soft; [HSDB]
  • Soft, yellow metal
  • Cubic, yellow, ductile, metallic crystals; forms red, blue, or violet colloidal suspensions.
  • Yellow, ductile metal, relatively soft

Tình trạng pháp lý

Quy định & tiếp xúc thực phẩm COLOUR: Food Additives
GOLD (metallic)
NO ADI ALLOCATED
Không được JECFA đánh giá lại nhưng quy định về vàng bị rút ở CCFA50
TRS 617-JECFA 21/19
CIR / INCI: Cosmetic colorant
Tóm tắt thông báo GHS 99.2% (502 / 506)

Phân loại nguy hiểm GHS

Tóm tắt thông báo GHS 99.2% (502 / 506)

Chất này không đáp ứng tiêu chí nguy hiểm GHS đối với 99.2 % (502 trên 506) báo cáo.

502 trong số 506 công ty được báo cáo là không đáp ứng tiêu chí nguy hiểm GHS (chỉ 0,8% công ty cung cấp thông tin GHS). Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng truy cập trang web ECHA C&L.

Công dụng được ghi nhận

  • Electroplating [Category: Plate]
  • Semiconductor Manufacturing [Category: Industry]
  • Smelting Copper or Lead [Category: Industry]
  • Photographic Processing [Category: Other]
  • Glass Manufacturing [Category: Industry]
  • Metal Extraction and Refining [Category: Industry]

Tên đồng nghĩa

GOLD; 7440-57-5; Gold powder; Colloidal gold; Gold flake; Gold leaf; Gold, colloidal; Gold, elemental; Shell Gold; Burnish gold; Magnesium gold purple; Aurum Metallicum; CI 77480; 79Y1949PYO; C.I. 77480; Gold (e 175)

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của Gold là gì?

CAS 7440-57-5; công thức phân tử Au; khối lượng phân tử — g/mol.

Gold còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

GOLD, 7440-57-5, Gold powder, Colloidal gold, Gold flake, Gold leaf.

Tình trạng pháp lý của Gold là gì?

Danh mục pháp lý được ghi nhận: COLOUR: Food Additives; GOLD (metallic); NO ADI ALLOCATED.

Gold có được phân loại là nguy hiểm không?

99.2 % thông báo GHS không báo cáo phân loại nguy hiểm (502 trên 506).

Các tính chất vật lý chính của Gold là gì?

Điểm sôi: 2700 deg C; Điểm sôi: 2856 °C @760 [mm Hg]; Điểm nóng chảy: 1064.76 deg C; Điểm nóng chảy: 1064.76 °C.

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng

Các ứng dụng điển hình của Vàng (CAS 7440-57-5, công thức phân tử Au, khối lượng mol 196.96657 g/mol) bao gồm ngành thực phẩm và đồ uống cũng như thực phẩm bổ sung. Đội ngũ kinh doanh sẵn sàng giải đáp yêu cầu về thông số, COA và số lượng lớn của Vàng.

Sản phẩm tương tự cùng phân loại

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật

Bao bì & Vận chuyển

  • Tiêu chuẩn: Thùng sợi 25 kg / thùng thép 200 kg có lót PE đôi
  • Gói nhỏ: Túi nhôm 1 kg / 5 kg cho phòng lab & mẫu
  • Tùy chỉnh: kích thước bao bì và nhãn theo yêu cầu khách hàng
  • Thời gian giao hàng: hàng có sẵn giao trong 3-5 ngày làm việc
  • Tài liệu: COA, MSDS / SDS, TDS kèm theo mỗi lô hàng
  • Toàn cầu: đường hàng không, đường biển (FCL / LCL) và chuyển phát nhanh đến hơn 80 quốc gia

Bảo quản & Xử lý

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa nhiệt, ánh nắng trực tiếp và các vật liệu không tương thích. Đậy kín thùng chứa. Sử dụng thiết bị bảo hộ phù hợp và tham khảo SDS để có hướng dẫn an toàn đầy đủ trước khi xử lý.

Câu hỏi thường gặp

Bạn có thể cung cấp Giấy chứng nhận phân tích (COA) và mẫu không?

Có. COA theo từng lô và mẫu miễn phí hoặc có phí theo yêu cầu trước khi đặt hàng số lượng lớn.

Bạn có hỗ trợ tổng hợp theo yêu cầu hoặc thông số kỹ thuật cụ thể không?

Có. Chúng tôi cung cấp điều chỉnh cấp độ, kích thước hạt và độ tinh khiết theo ứng dụng và khối lượng đặt hàng của bạn.

Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của bạn là bao nhiêu?

MOQ phụ thuộc vào sản phẩm; số lượng nhỏ được hỗ trợ cho R&D và chạy thử.

Bạn đảm bảo chất lượng ổn định như thế nào?

Mỗi lô đều được kiểm nghiệm nội bộ và giữ đầy đủ khả năng truy xuất từ nguyên liệu đến thành phẩm.

Tại sao chọn Jinan Shenghe Chemical

13+
Năm xuất khẩu
Phục vụ người mua B2B toàn cầu trong ngành hóa chất từ năm 2013.
Full Range
Sản phẩm trong danh mục
Bao quát rộng hóa chất tinh khiết, phụ gia và chất trung gian.
80+
Quốc gia phục vụ
Nguồn cung dài hạn đáng tin cậy với logistics toàn cầu.
100%
Kiểm nghiệm từng lô
COA và khả năng truy xuất cho mỗi lô hàng.

Yêu cầu báo giá

Bạn đang tìm giá, tình trạng hàng hoặc dữ liệu kỹ thuật cho Vàng?

Gửi email cho chúng tôi tại sales@shenghechemical.com hoặc dùng nút bên trên. Đội ngũ của chúng tôi thường phản hồi trong 1 ngày làm việc.

Về Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Chúng tôi là nhà cung cấp hóa chất chuyên nghiệp có trụ sở tại Tế Nam, Trung Quốc. Từ năm 2013, chúng tôi đã kết nối các nhà sản xuất và người mua B2B toàn cầu với nguồn cung đáng tin cậy, sản phẩm được kiểm soát chất lượng và logistics hiệu quả.

Hoạt động của chúng tôi bao gồm phụ gia thực phẩm & thức ăn chăn nuôi, hóa chất tinh khiết, chất trung gian dược phẩm, vật liệu sinh thái, chất phủ và hóa chất đặc biệt — tất cả đều không nguy hiểm và tuân thủ phạm vi được cấp phép.

Tên công ty
Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.
Loại hình kinh doanh
Đại diện nhà sản xuất / Công ty thương mại
Vị trí
Tế Nam, Sơn Đông, Trung Quốc
Sản phẩm chính
Hóa chất tinh khiết, phụ gia, chất trung gian
Thị trường xuất khẩu
Châu Á, Châu Âu, Bắc & Nam Mỹ, Trung Đông
Tài liệu cung cấp
COA, MSDS / SDS, TDS
Email
sales@shenghechemical.com
Điện thoại / WhatsApp
+86-18553102138
Website
www.shenghechemical.com

Sản phẩm liên quan

✉ sales@shenghechemical.com☎ +86-18553102138💬 WhatsApp +86-18553102138