Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. ticarcillin

ticarcillin

chemical chất lượng cao do Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. cung cấp. Giá cạnh tranh, giao hàng đáng tin cậy và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ cho người mua B2B trên toàn thế giới.

CAS: 34787-01-4 Không nguy hiểm / Hóa chất thông thường
ISO & Kiểm soát chất lượng COA / MSDS / TDS Bao bì tùy chỉnh Giao hàng nhanh 3-5 ngày
Còn hàng — Hỏi ngay giá mới nhất & thời gian giao hàng
Yêu cầu báo giá →
sales@shenghechemical.com +86-18553102138

Thông số kỹ thuật

Molecular FormulaC15H16N2O6S2
Molecular Weight384.4273
Boiling Point768.3°C at 760 mmHg
Flash Point418.4°C
Vapor Pressure7.97E-25mmHg at 25°C

Tính chất hóa học chi tiết & Tên đồng nghĩa

ticarcillin structure
Tên đồng nghĩa tiếng Trung (2S,5R,6R)-3,3-二甲基-6-[2-羧基-2-(2-噻吩基)乙酰氨基]-7-氧代-4-硫杂-1-氮杂双环[3.2.0]庚烷-2-羧酸
Tên đồng nghĩa (2s,5r,6r)-6-[[(2r)-2-carboxy-2-thiophen-3-yl-acetyl]amino]-3,3-dimethyl-7-oxo-4-thia-1-azabicyclo[3.2.0]heptane-2-carboxylic acid6-{[carboxy(thiophen-3-yl)acetyl]amino}-3,3-dimethyl-7-oxo-4-thia-1-azabicyclo[3.2.0]heptane-2-carboxylic acid(2S,5R,6R)-6-{[(2R)-2-carboxy-2-(thiophen-3-yl)acetyl]amino}-3,3-dimethyl-7-oxo-4-thia-1-azabicyclo[3.2.0]heptane-2-carboxylic acid(2S,5R,6R)-6-{[carboxy(thiophen-3-yl)acetyl]amino}-3,3-dimethyl-7-oxo-4-thia-1-azabicyclo[3.2.0]heptane-2-carboxylic acid

ticarcillin · CAS 34787-01-4 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

ticarcillin · CAS 34787-01-4 · C15H16N2O6S2. UNII F93UJX4SWT. Độ tan: 7.16e-02 g/L.

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 34787-01-4
PubChem CID 36921
Công thức phân tử C15H16N2O6S2
Tên IUPAC (2S,5R,6R)-6-[[(2R)-2-carboxy-2-thiophen-3-ylacetyl]amino]-3,3-dimethyl-7-oxo-4-thia-1-azabicyclo[3.2.0]heptane-2-carboxylic acid
UNII (FDA) F93UJX4SWT

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 384.4
XLogP3 0.8
Số nhóm cho liên kết hydro 3
Số nhóm nhận liên kết hydro 8
Số liên kết quay được 5
Khối lượng chính xác 384.04497858
Khối lượng đơn đồng vị 384.04497858
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 178
Số nguyên tử nặng 25
Điện tích hình thức 0

Tính chất vật lý & hóa học

Độ tan 7.16e-02 g/L

Mô tả vật lý & lưu ý khi xử lý

  • Solid
  • Ticarcillin là một loại kháng sinh bán tổng hợp có phổ diệt khuẩn rộng chống lại nhiều loại vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí gram dương và gram âm. Tuy nhiên, ticarcillin dễ bị phân hủy bởi ß-lactamase và do đó phổ hoạt động thường không bao gồm các sinh vật sản xuất ra các enzyme này.

Phân loại nguy hiểm GHS

Các cảnh báo nguy hiểm được báo cáo H317 (100%), H334 (100%)

H317 (100%): Có thể gây phản ứng dị ứng da [Cảnh báo Nhạy cảm, da]

H334 (100%): May cause allergy or asthma symptoms or breathing difficulties if inhaled [Nguy hiểm Sensitization, respiratory]

Công dụng được ghi nhận

  • Mức tiêu thụ (g bình quân đầu người) ở Mỹ (2002): 0,0521
  • Để điều trị các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn.
  • Ticarcillin là một loại kháng sinh carboxypenicillin phổ rộng và được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm trùng từ trung bình đến nặng do các vi khuẩn nhạy cảm. Ticarcillin có liên quan đến tổn thương gan đặc ứng, nhưng hiếm khi xảy ra và chỉ có các báo cáo trường hợp riêng biệt.
  • Breast Feeding; Lactation; Milk, Human; Anti-Infective Agents; Antibacterial Agents; Penicillins
  • Các chất ức chế sự phát triển hoặc sinh sản của VI KHUẨN.
  • Established Pharmacologic Class [EPC] – Penicillin-class Antibacterial

Tên đồng nghĩa

TICARCILLIN; 34787-01-4; Ticarcilina; Ticarcilline; Ticarcillinum; CHEBI:9587; F93UJX4SWT; alpha-carboxy-3-thienylmethylpenicillin; DTXSID0023668; BRL2288; Tarcil; Disodium, Ticarcillin; RefChem:389326; DTXCID503668; J01CA13; 252-213-5

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của ticarcillin là gì?

CAS 34787-01-4; công thức phân tử C15H16N2O6S2; khối lượng phân tử — g/mol.

ticarcillin còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

TICARCILLIN, 34787-01-4, Ticarcilina, Ticarcilline, Ticarcillinum, CHEBI:9587.

ticarcillin có được phân loại là nguy hiểm không?

Cảnh báo nguy hiểm được báo cáo: H317, H334.

Các tính chất vật lý chính của ticarcillin là gì?

Độ tan: 7.16e-02 g/L.

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng

ticarcillin (số CAS 34787-01-4; công thức C15H16N2O6S2; 384.4 g/mol) được sử dụng trong tổng hợp hóa học, hóa chất tinh khiết và các quy trình công nghiệp liên quan. Để nhận thông số kỹ thuật, COA và giá số lượng lớn của ticarcillin, vui lòng liên hệ đội ngũ kinh doanh của chúng tôi.

Sản phẩm tương tự cùng phân loại

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật

Bao bì & Vận chuyển

  • Tiêu chuẩn: Thùng sợi 25 kg / thùng thép 200 kg có lót PE đôi
  • Gói nhỏ: Túi nhôm 1 kg / 5 kg cho phòng lab & mẫu
  • Tùy chỉnh: kích thước bao bì và nhãn theo yêu cầu khách hàng
  • Thời gian giao hàng: hàng có sẵn giao trong 3-5 ngày làm việc
  • Tài liệu: COA, MSDS / SDS, TDS kèm theo mỗi lô hàng
  • Toàn cầu: đường hàng không, đường biển (FCL / LCL) và chuyển phát nhanh đến hơn 80 quốc gia

Bảo quản & Xử lý

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa nhiệt, ánh nắng trực tiếp và các vật liệu không tương thích. Đậy kín thùng chứa. Sử dụng thiết bị bảo hộ phù hợp và tham khảo SDS để có hướng dẫn an toàn đầy đủ trước khi xử lý.

Câu hỏi thường gặp

Bạn có thể cung cấp Giấy chứng nhận phân tích (COA) và mẫu không?

Có. COA theo từng lô và mẫu miễn phí hoặc có phí theo yêu cầu trước khi đặt hàng số lượng lớn.

Bạn có hỗ trợ tổng hợp theo yêu cầu hoặc thông số kỹ thuật cụ thể không?

Có. Chúng tôi cung cấp điều chỉnh cấp độ, kích thước hạt và độ tinh khiết theo ứng dụng và khối lượng đặt hàng của bạn.

Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của bạn là bao nhiêu?

MOQ phụ thuộc vào sản phẩm; số lượng nhỏ được hỗ trợ cho R&D và chạy thử.

Bạn đảm bảo chất lượng ổn định như thế nào?

Mỗi lô đều được kiểm nghiệm nội bộ và giữ đầy đủ khả năng truy xuất từ nguyên liệu đến thành phẩm.

Tại sao chọn Jinan Shenghe Chemical

13+
Năm xuất khẩu
Phục vụ người mua B2B toàn cầu trong ngành hóa chất từ năm 2013.
Full Range
Sản phẩm trong danh mục
Bao quát rộng hóa chất tinh khiết, phụ gia và chất trung gian.
80+
Quốc gia phục vụ
Nguồn cung dài hạn đáng tin cậy với logistics toàn cầu.
100%
Kiểm nghiệm từng lô
COA và khả năng truy xuất cho mỗi lô hàng.

Yêu cầu báo giá

Bạn đang tìm giá, tình trạng hàng hoặc dữ liệu kỹ thuật cho ticarcillin?

Gửi email cho chúng tôi tại sales@shenghechemical.com hoặc dùng nút bên trên. Đội ngũ của chúng tôi thường phản hồi trong 1 ngày làm việc.

Về Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Chúng tôi là nhà cung cấp hóa chất chuyên nghiệp có trụ sở tại Tế Nam, Trung Quốc. Từ năm 2013, chúng tôi đã kết nối các nhà sản xuất và người mua B2B toàn cầu với nguồn cung đáng tin cậy, sản phẩm được kiểm soát chất lượng và logistics hiệu quả.

Hoạt động của chúng tôi bao gồm phụ gia thực phẩm & thức ăn chăn nuôi, hóa chất tinh khiết, chất trung gian dược phẩm, vật liệu sinh thái, chất phủ và hóa chất đặc biệt — tất cả đều không nguy hiểm và tuân thủ phạm vi được cấp phép.

Tên công ty
Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.
Loại hình kinh doanh
Đại diện nhà sản xuất / Công ty thương mại
Vị trí
Tế Nam, Sơn Đông, Trung Quốc
Sản phẩm chính
Hóa chất tinh khiết, phụ gia, chất trung gian
Thị trường xuất khẩu
Châu Á, Châu Âu, Bắc & Nam Mỹ, Trung Đông
Tài liệu cung cấp
COA, MSDS / SDS, TDS
Email
sales@shenghechemical.com
Điện thoại / WhatsApp
+86-18553102138
Website
www.shenghechemical.com

Sản phẩm liên quan

✉ sales@shenghechemical.com☎ +86-18553102138💬 WhatsApp +86-18553102138