ShengHe Chemical Atosiban

Atosiban

High-quality Hóa chất hữu cơ supplied by Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. Competitive pricing, reliable delivery, and full technical support for B2B buyers worldwide.

CAS: 90779-69-4 Hóa chất hữu cơ Non-hazardous / General Chemical
ISO & Quality Controlled COA / MSDS / TDS Custom Packaging Fast Dispatch 3-5 Days
En stock — Inquiry Now for Latest Price & Lead Time
Request a Quote →
sales@shenghechemical.com +86-18553102138

Detailed Chemical Properties & Synonyms

Synonyms AtosibanTractocileAntocinAntocin IItractocilRwj 22164AntocileAtosibanumORF 221641-Deamino-2D-tyr-(OEt)-4-thr-8-orn-oxytocinF-3141-deamino-2-Tyr(OEt)-4-Thr-8-Orn-oxytocin

Direct from the manufacturer. Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. supplies this product under ISO-controlled quality with full COA / MSDS / TDS documentation and flexible OEM packaging for global B2B buyers.

Atosiban · CAS 90779-69-4 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

Atosiban · CAS 90779-69-4 · C43H67N11O12S2. UNII 081D12SI0Z.

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 90779-69-4
PubChem CID 5311010
Công thức phân tử C43H67N11O12S2
Tên IUPAC (2S)-N-[(2S)-5-amino-1-[(2-amino-2-oxoethyl)amino]-1-oxopentan-2-yl]-1-[(4R,7S,10S,13S,16R)-7-(2-amino-2-oxoethyl)-13-[(2S)-butan-2-yl]-16-[(4-ethoxyphenyl)methyl]-10-[(1R)-1-hydroxyethyl]-6,9,12,15,18-pentaoxo-1,2-dithia-5,8,11,14,17-pentazacycloicosane-4-carbonyl]pyrrolidine-2-carboxamide
UNII (FDA) 081D12SI0Z

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 994.2
XLogP3 -1.9
Số nhóm cho liên kết hydro 11
Số nhóm nhận liên kết hydro 15
Số liên kết quay được 18
Khối lượng chính xác 993.44120896
Khối lượng đơn đồng vị 993.44120896
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 416
Số nguyên tử nặng 68
Điện tích hình thức 0

Mô tả vật lý & lưu ý khi xử lý

  • Atosiban làm giảm tần suất các cơn co tử cung để trì hoãn việc sinh non ở phụ nữ trưởng thành và gây ra sự yên tĩnh của tử cung.

Phân loại nguy hiểm GHS

Các cảnh báo nguy hiểm được báo cáo H361 (100%)

H361 (100%): Nghi ngờ gây tổn hại khả năng sinh sản hoặc thai nhi [Cảnh báo Độc tính sinh sản]

P203, P280, P318, P405, and P501 (nhấp vào từng mã P để xem nội dung)

Công dụng được ghi nhận

  • Atosiban được chỉ định để sử dụng trong việc trì hoãn việc sinh non sắp xảy ra ở phụ nữ trưởng thành đang mang thai có: – tử cung co bóp đều đặn trong thời gian ít nhất 30 giây với tốc độ ít nhất 4 lần trong 30 phút – cổ tử cung giãn 1-3 cm (0-3 cm đối với người chưa sinh con) và mất ít nhất 50% – tuổi thai 24-33 tuần – nhịp tim thai bình thường
  • Các chất hóa học ức chế chức năng của các tuyến nội tiết, ức chế quá trình sinh tổng hợp các hormone do chúng tiết ra hoặc hoạt động của các hormone trên các vị trí cụ thể của chúng.
  • Thuốc ngăn ngừa chuyển dạ non và sinh non bằng cách ức chế co bóp tử cung (TOCOLYSIS). Các tác nhân được sử dụng để trì hoãn hoạt động tử cung sớm bao gồm magiê sulfat, thuốc bắt chước beta, thuốc đối kháng oxytocin, thuốc ức chế kênh canxi và thuốc chủ vận thụ thể beta adrenergic. Việc sử dụng rượu qua đường tiêm tĩnh mạch như một loại thuốc giảm đau hiện nay đã lỗi thời.
  • G – Hệ tiết niệu sinh dục và hormone sinh dục
  • QG – Hệ tiết niệu sinh dục và hormone sinh dục
  • Ở phụ nữ được tiêm truyền 300 μg/phút trong 6-12 giờ, nồng độ trung bình ở trạng thái ổn định là 442 ng/mL đạt được trong vòng 1 giờ. Nồng độ ở trạng thái ổn định tăng tỷ lệ thuận với liều lượng.

Tên đồng nghĩa

Atosiban; 90779-69-4; Tractocile; Antocin; Antocin II; tractocil; Rwj 22164; Antocile; Atosibanum; ORF 22164; Orf-22164; RWJ-22164; DTXSID8048991; CAP-476; CAP-581; 081D12SI0Z

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của Atosiban là gì?

CAS 90779-69-4; công thức phân tử C43H67N11O12S2; khối lượng phân tử — g/mol.

Atosiban còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

Atosiban, 90779-69-4, Tractocile, Antocin, Antocin II, tractocil.

Atosiban có được phân loại là nguy hiểm không?

Cảnh báo nguy hiểm được báo cáo: H361.

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng

Atosiban (CAS 90779-69-4, công thức phân tử C43H67N11O12S2, khối lượng mol 994.2 g/mol) được sử dụng trong tổng hợp hóa học, hóa chất tinh khiết và các quy trình công nghiệp liên quan. Để nhận thông số kỹ thuật, COA và giá số lượng lớn của Atosiban, vui lòng liên hệ đội ngũ kinh doanh của chúng tôi.

Sản phẩm tương tự cùng phân loại

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật

Packaging & Shipping

  • Standard: 25 kg fiber drum / 200 kg steel drum with double PE liner
  • Small pack: 1 kg / 5 kg aluminum foil bag for lab & sample
  • Custom: packaging size and labeling per customer requirement
  • Lead time: in-stock items ship within 3-5 business days
  • Documents: COA, MSDS / SDS, TDS provided with every shipment
  • Global: air, sea (FCL / LCL) and express to 80+ countries

Storage & Handling

Store in a cool, dry, well-ventilated place away from heat, direct sunlight and incompatible materials. Keep container tightly closed. Use appropriate personal protective equipment and refer to the SDS for full safety guidance before handling.

Frequently Asked Questions

Can you provide a Certificate of Analysis (COA) and sample?

Yes. A batch-specific COA and free or charged sample are available on request before bulk ordering.

Do you support custom synthesis or specific specifications?

Yes. We offer custom grade, particle size and purity adjustment based on your application and order volume.

What are your minimum order quantities (MOQ)?

MOQ depends on the product; small quantities are supported for R&D and trial runs.

How do you ensure consistent quality?

Every batch is tested in-house and retains full traceability from raw material to finished goods.

Why Choose Jinan Shenghe Chemical

13+
Years of Export
Serving global B2B buyers across the chemical industry since 2013.
Full Range
Products in Catalog
Broad coverage of fine chemicals, additives and intermediates.
80+
Countries Served
Reliable long-term supply with worldwide logistics.
100%
Batch Tested
COA and traceability for every shipment.

Request a Quote

Looking for pricing, availability or technical data for Atosiban?

Email us at sales@shenghechemical.com or use the button above. Our team typically responds within 1 business day.

About Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

We are a professional chemical supplier based in Jinan, China. Since 2013, we have been connecting manufacturers and global B2B buyers with reliable sourcing, quality-controlled products and efficient logistics.

Our business covers food & feed additives, fine chemicals, pharmaceutical intermediates, eco-materials, coatings and specialty chemicals — all non-hazardous and compliant with our licensed scope.

Company Name
Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.
Business Type
Manufacturer Representative / Trading Company
Location
Jinan, Shandong, China
Main Products
Fine Chemicals, Additives, Intermediates
Export Markets
Asia, Europe, North & South America, Middle East
Documents Supplied
COA, MSDS / SDS, TDS
Email
sales@shenghechemical.com
Phone / WhatsApp
+86-18553102138
Tel (Office)
0531-84992235
Website
www.shenghechemical.com

Related Products


Shenghe Chemical|ChemSP