Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. CI 75300

CI 75300

High-quality Hóa chất hữu cơ supplied by Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. Competitive pricing, reliable delivery, and full technical support for B2B buyers worldwide.

CAS: 94875-80-6 Hóa chất hữu cơ Non-hazardous / General Chemical
ISO & Quality Controlled COA / MSDS / TDS Custom Packaging Fast Dispatch 3-5 Days
En stock — Inquiry Now for Latest Price & Lead Time
Request a Quote →
sales@shenghechemical.com +86-18553102138

Detailed Chemical Properties & Synonyms

Synonyms curcuminDiferuloylmethaneNatural yellow 3Kacha haldiCurcumin ICurcumaHaldarIndian saffronGelbwurzYellow GingerSouchetHaidr

Direct from the manufacturer. Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. supplies this product under ISO-controlled quality with full COA / MSDS / TDS documentation and flexible OEM packaging for global B2B buyers.

CI 75300 · CAS 94875-80-6 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

CI 75300 · CAS 94875-80-6 · C21H20O6. UNII IT942ZTH98. Điểm nóng chảy: 356 to 361 °F (NTP, 1992); Điểm nóng chảy: 183; Điểm nóng chảy: 179 °C-182 °C.

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 94875-80-6
PubChem CID 969516
Công thức phân tử C21H20O6
Tên IUPAC (1E,6E)-1,7-bis(4-hydroxy-3-methoxyphenyl)hepta-1,6-diene-3,5-dione
UNII (FDA) IT942ZTH98

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 368.4
XLogP3 3.2
Số nhóm cho liên kết hydro 2
Số nhóm nhận liên kết hydro 6
Số liên kết quay được 8
Khối lượng chính xác 368.12598835
Khối lượng đơn đồng vị 368.12598835
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 93.1
Số nguyên tử nặng 27
Điện tích hình thức 0

Tính chất vật lý & hóa học

Điểm nóng chảy 356 to 361 °F (NTP, 1992)
Điểm nóng chảy 183
Điểm nóng chảy 179 °C-182 °C
Điểm nóng chảy 183 °C

Mô tả vật lý & lưu ý khi xử lý

  • Curcumin appears as orange-yellow needles. (NTP, 1992)
  • Orange-yellow crystalline powder
  • Orange-yellow solid; [Merck Index] Orange-yellow powder; [MSDSonline]
  • Solid
  • Orange-yellow, crystal powder; gives brownish-red color with alkali; light-yellow color with acids
  • Orange-yellow needles

Tình trạng pháp lý

Quy định & tiếp xúc thực phẩm COLOUR: Food Additives
FLAVOURING_AGENTFood Additives -> COLOUR: Flavouring Agent
Được sử dụng làm chất bổ sung dinh dưỡng trong sữa chua, thanh dinh dưỡng, sinh tố và thực phẩm chữa bệnh) ở cấp độ i
Scientific procedures
FDA has no questions (in PDF)
DolCas Biotech, LLC
Tóm tắt thông báo GHS 7.4% (12 / 163)

Phân loại nguy hiểm GHS

Tóm tắt thông báo GHS 7.4% (12 / 163)
Các cảnh báo nguy hiểm được báo cáo H315 (92%), H319 (92.6%), H335 (91.4%)

Chất này không đáp ứng tiêu chí nguy hiểm GHS đối với 7.4 % (12 trên 163) báo cáo.

H315 (92%): Gây kích ứng da [Cảnh báo Ăn mòn/kích ứng da]

Công dụng được ghi nhận

  • Thuốc nhuộm tự nhiên từ rễ Curcuma longa; [Merck Index] Được sử dụng để chuẩn bị giấy nghệ, phát hiện boron, nhuộm và tạo hương liệu cho thực phẩm, nhuộm vải (bông, len và lụa), dầu và sáp tạo màu; Cũng được sử dụng làm chất nhuộm sinh học và chất chỉ thị axit-bazơ; [HSDB] Được cho là thành phần có hoạt tính sinh học mạnh nhất trong nghệ; [REPROTOX]
  • Textiles (Printing, Dyeing, or Finishing) [Category: Industry]
  • Để chuẩn bị giấy nghệ, độ pH trong khoảng 8-9. Trong việc phát hiện boron.
  • Thuốc thử phân tích, thuốc nhuộm thực phẩm, vết sinh học. Là chất chỉ thị axit-bazơ, nó có màu đỏ nâu với chất kiềm, màu vàng với axit (phạm vi pH 7,4-8,6); cũng như một chỉ số cho boron.
  • Chất tạo hương, tạo màu trong thực phẩm như nghệ; chỉ số boron; vết bẩn trong kính hiển vi; chất chỉ thị kiềm; chất tạo màu cho dầu, sáp, & vải
  • Để biết thêm dữ liệu Sử dụng (Hoàn thành) cho CURCUMIN (tổng cộng 6), vui lòng truy cập trang bản ghi HSDB.

Tên đồng nghĩa

curcumin; 458-37-7; Diferuloylmethane; Natural yellow 3; Kacha haldi; Curcumin I; Curcuma; Haldar; Indian saffron; Gelbwurz; Yellow Ginger; (1E,6E)-1,7-Bis(4-hydroxy-3-methoxyphenyl)hepta-1,6-diene-3,5-dione; Souchet; Haidr; Halad; Halud

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của CI 75300 là gì?

CAS 94875-80-6; công thức phân tử C21H20O6; khối lượng phân tử — g/mol.

CI 75300 còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

curcumin, 458-37-7, Diferuloylmethane, Natural yellow 3, Kacha haldi, Curcumin I.

Tình trạng pháp lý của CI 75300 là gì?

Danh mục pháp lý được ghi nhận: COLOUR: Food Additives; FLAVOURING_AGENTFood Additives -> COLOUR: Flavouring Agent; Được sử dụng làm chất bổ sung dinh dưỡng trong sữa chua, thanh dinh dưỡng, sinh tố và thực phẩm chữa bệnh) ở cấp độ i.

CI 75300 có được phân loại là nguy hiểm không?

7.4 % thông báo GHS không báo cáo phân loại nguy hiểm (12 trên 163).

Các tính chất vật lý chính của CI 75300 là gì?

Điểm nóng chảy: 356 to 361 °F (NTP, 1992); Điểm nóng chảy: 183; Điểm nóng chảy: 179 °C-182 °C; Điểm nóng chảy: 183 °C.

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng

Các ứng dụng điển hình của CI 75300 (CAS 94875-80-6, công thức phân tử C21H20O6, khối lượng mol 368.4 g/mol) bao gồm tổng hợp hóa học, hóa chất tinh khiết và các quy trình công nghiệp liên quan. Đội ngũ kinh doanh sẵn sàng giải đáp yêu cầu về thông số, COA và số lượng lớn của CI 75300.

Sản phẩm tương tự cùng phân loại

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật

Packaging & Shipping

  • Standard: 25 kg fiber drum / 200 kg steel drum with double PE liner
  • Small pack: 1 kg / 5 kg aluminum foil bag for lab & sample
  • Custom: packaging size and labeling per customer requirement
  • Lead time: in-stock items ship within 3-5 business days
  • Documents: COA, MSDS / SDS, TDS provided with every shipment
  • Global: air, sea (FCL / LCL) and express to 80+ countries

Storage & Handling

Store in a cool, dry, well-ventilated place away from heat, direct sunlight and incompatible materials. Keep container tightly closed. Use appropriate personal protective equipment and refer to the SDS for full safety guidance before handling.

Frequently Asked Questions

Can you provide a Certificate of Analysis (COA) and sample?

Yes. A batch-specific COA and free or charged sample are available on request before bulk ordering.

Do you support custom synthesis or specific specifications?

Yes. We offer custom grade, particle size and purity adjustment based on your application and order volume.

What are your minimum order quantities (MOQ)?

MOQ depends on the product; small quantities are supported for R&D and trial runs.

How do you ensure consistent quality?

Every batch is tested in-house and retains full traceability from raw material to finished goods.

Why Choose Jinan Shenghe Chemical

13+
Years of Export
Serving global B2B buyers across the chemical industry since 2013.
Full Range
Products in Catalog
Broad coverage of fine chemicals, additives and intermediates.
80+
Countries Served
Reliable long-term supply with worldwide logistics.
100%
Batch Tested
COA and traceability for every shipment.

Request a Quote

Looking for pricing, availability or technical data for CI 75300?

Email us at sales@shenghechemical.com or use the button above. Our team typically responds within 1 business day.

About Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

We are a professional chemical supplier based in Jinan, China. Since 2013, we have been connecting manufacturers and global B2B buyers with reliable sourcing, quality-controlled products and efficient logistics.

Our business covers food & feed additives, fine chemicals, pharmaceutical intermediates, eco-materials, coatings and specialty chemicals — all non-hazardous and compliant with our licensed scope.

Company Name
Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.
Business Type
Manufacturer Representative / Trading Company
Location
Jinan, Shandong, China
Main Products
Fine Chemicals, Additives, Intermediates
Export Markets
Asia, Europe, North & South America, Middle East
Documents Supplied
COA, MSDS / SDS, TDS
Email
sales@shenghechemical.com
Phone / WhatsApp
+86-18553102138
Tel (Office)
0531-84992235
Website
www.shenghechemical.com

Related Products


Shenghe Chemical|ChemSP