ETYL HYDROCAFFEATE

ETYL HYDROCAFFEATE · CAS 3967-57-5 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

ETHYL HYDROCAFFEATE · CAS 3967-57-5 · C11H14O4. UNII NS00030645.

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 3967-57-5
PubChem CID 77586
Công thức phân tử C11H14O4
Tên IUPAC ethyl 3-(3,4-dihydroxyphenyl)propanoate
UNII (FDA) NS00030645

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 210.23
XLogP3 0.2
Số nhóm cho liên kết hydro 2
Số nhóm nhận liên kết hydro 4
Số liên kết quay được 5
Khối lượng chính xác 210.08920892
Khối lượng đơn đồng vị 210.08920892
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 66.8
Số nguyên tử nặng 15
Điện tích hình thức 0

Phân loại nguy hiểm GHS

Các cảnh báo nguy hiểm được báo cáo H302 (100%), H315 (100%), H317 (100%), H319 (100%), H335 (100%)

H302 (100%): Có hại nếu nuốt phải [Cảnh báo Độc tính cấp, đường miệng]

H315 (100%): Gây kích ứng da [Cảnh báo Ăn mòn/kích ứng da]

Tên đồng nghĩa

3967-57-5; Ethyl 3-(3,4-dihydroxyphenyl)propionate; EINECS 223-585-6; DTXSID00192772; NSC 158568; RefChem:594641; DTXCID40115263; 223-585-6; InChI=1/C11H14O4/c1-2-15-11(14)6-4-8-3-5-9(12)10(13)7-8/h3,5,7,12-13H,2,4,6H2,1H; ethyl 3-(3,4-dihydroxyphenyl)propanoate; Ethyl hydrocaffeate; Ethyl dihydrocaffeate; CHEMBL3093471; Ethyl 3,4-dihydroxybenzenepropanoate; 34516-65-9; SCHEMBL490911

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của ETHYL HYDROCAFFEATE là gì?

CAS 3967-57-5; công thức phân tử C11H14O4; khối lượng phân tử — g/mol.

ETHYL HYDROCAFFEATE còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

3967-57-5, Ethyl 3-(3,4-dihydroxyphenyl)propionate, EINECS 223-585-6, DTXSID00192772, NSC 158568, RefChem:594641.

ETHYL HYDROCAFFEATE có được phân loại là nguy hiểm không?

Cảnh báo nguy hiểm được báo cáo: H302, H315, H317, H319, H335.

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng

Các ứng dụng điển hình của ETYL HYDROCAFFEATE (số CAS 3967-57-5; công thức C11H14O4; 210.23 g/mol) bao gồm tổng hợp hóa học, hóa chất tinh khiết và các quy trình công nghiệp liên quan. Đội ngũ kinh doanh sẵn sàng giải đáp yêu cầu về thông số, COA và số lượng lớn của ETYL HYDROCAFFEATE.

Sản phẩm tương tự cùng phân loại

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật


Shenghe Chemical|ChemSP