từ tính · CAS 722492-56-0 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.
Mô tả
Magnetite · CAS 722492-56-0 · Fe3O4. UNII XM0M87F357. Khối lượng riêng: 1.04.
Nhận dạng
| Số đăng ký CAS | 722492-56-0 |
|---|---|
| PubChem CID | 6432052 |
| Công thức phân tử | Fe3O4 |
| Tên IUPAC | iron(2+);bis(iron(3+));tetrakis(oxygen(2-)) |
| UNII (FDA) | XM0M87F357 |
Các descriptor tính toán
| Khối lượng phân tử | 231.53 |
|---|---|
| Số nhóm cho liên kết hydro | 0 |
| Số nhóm nhận liên kết hydro | 4 |
| Số liên kết quay được | 0 |
| Khối lượng chính xác | 231.784465 |
| Khối lượng đơn đồng vị | 231.784465 |
| Diện tích bề mặt phân cực tôpô | 4 |
| Số nguyên tử nặng | 7 |
| Điện tích hình thức | 0 |
| Độ phức tạp | 0 |
Tính chất vật lý & hóa học
| Khối lượng riêng | 1.04 |
|---|
Mô tả vật lý & lưu ý khi xử lý
- Aqueous suspension, black to reddish-brown liquid
- Black to reddish brown aqueous colloidal product /Pharmaceutical product/
- pH: 6 to 8 /Pharmaceutical product/
- Osmality: approximately 340 mOsm/kg
- Isotonic; osmolality of 291-330 mOsm/kg. Average particle size 17-31 nm /Pharmaceutical product/
- Feridex i.v. là chất lỏng màu đen đến nâu đỏ chứa 11,2 mg Fe/mL (56 mg sắt/lọ) đựng trong lọ có nắp xé. Feridex i.v. được cung cấp dưới dạng lọ đơn liều 5 mL trong hộp 1 và 5. Một bộ lọc truyền được cung cấp cho mỗi lọ.
Tình trạng pháp lý
| Quy định & tiếp xúc thực phẩm | CIR / INCI: Cosmetic colorant |
|---|
Công dụng được ghi nhận
- Chất cản quang để đánh giá chức năng gan bằng chụp cộng hưởng từ
- THERAPEUTIC CATEGORY: Hematinic. Diagnostic aid (MRI contrast agent)
- Plastics -> Typical concentration range in plastic materials -> 1%
- Plastics -> Polymer Type -> Polyolefin-I; PUR; Polyolefin-II; PVC (soft); ABS; PVC (rigid); PET; PMMA; PA; PC; (E)PS
- Preparation: E.V. Groman, L. Josephson, WO 8800060; eidem, US 4770183 (both 1988 to Advanced Magnetics)
- Chuẩn bị: E. V. Groman và cộng sự, bằng sáng chế của Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới số 0061191; eidem, bằng sáng chế của Hoa Kỳ số 6599498 (năm 2000, 2003 đều dành cho Advanced Magnets).
Tên đồng nghĩa
Ferumoxytol non-stoichiometric magnetite; CLH5FT6412; Feraheme; Rienso; RefChem:55199; R8DG7T2D3A; CODE-7228; DTXSID601027265; 722492-56-0; Code 7228; Ferumoxytol; Feridex; Feridex I.V.; AMI-25; 119683-68-0; Superparamagnetic iron oxide
Câu hỏi thường gặp
Số CAS và công thức phân tử của Magnetite là gì?
CAS 722492-56-0; công thức phân tử Fe3O4; khối lượng phân tử — g/mol.
Magnetite còn được biết đến với những tên gọi nào khác?
Ferumoxytol non-stoichiometric magnetite, CLH5FT6412, Feraheme, Rienso, RefChem:55199, R8DG7T2D3A.
Tình trạng pháp lý của Magnetite là gì?
Danh mục pháp lý được ghi nhận: CIR / INCI: Cosmetic colorant.
Các tính chất vật lý chính của Magnetite là gì?
Khối lượng riêng: 1.04.
Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.
Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng
Các ứng dụng điển hình của từ tính (CAS 722492-56-0, công thức phân tử Fe3O4, khối lượng mol 231.53 g/mol) bao gồm tổng hợp hóa học, hóa chất tinh khiết và các quy trình công nghiệp liên quan. Đội ngũ kinh doanh sẵn sàng giải đáp yêu cầu về thông số, COA và số lượng lớn của từ tính.
Sản phẩm tương tự cùng phân loại
Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật