N,N-dimetylcyclohexanecarboxamit

N,N-dimetylcyclohexanecarboxamit · CAS 17566-51-7 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

N,N-dimethylcyclohexanecarboxamide · CAS 17566-51-7 · C9H17NO. UNII TW6025YJ6P.

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 17566-51-7
PubChem CID 567668
Công thức phân tử C9H17NO
Tên IUPAC N,N-dimethylcyclohexanecarboxamide
UNII (FDA) TW6025YJ6P

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 155.24
XLogP3 1.8
Số nhóm cho liên kết hydro 0
Số nhóm nhận liên kết hydro 1
Số liên kết quay được 1
Khối lượng chính xác 155.131014166
Khối lượng đơn đồng vị 155.131014166
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 20.3
Số nguyên tử nặng 11
Điện tích hình thức 0

Tên đồng nghĩa

N,N-Dimethylcyclohexanecarboxamide; 17566-51-7; Cyclohexanecarboxamide, N,N-dimethyl-; TW6025YJ6P; DTXSID30170008; RefChem:1090584; DTXCID6092499; UNII-TW6025YJ6P; MFCD03576097; AI3-37682; SCHEMBL360733; SCHEMBL761357; SCHEMBL2251299; SCHEMBL2534416; SCHEMBL5566694; N,N-Dimethyl-hexahydro-benzamid

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của N,N-dimethylcyclohexanecarboxamide là gì?

CAS 17566-51-7; công thức phân tử C9H17NO; khối lượng phân tử — g/mol.

N,N-dimethylcyclohexanecarboxamide còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

N,N-Dimethylcyclohexanecarboxamide, 17566-51-7, Cyclohexanecarboxamide, N,N-dimethyl-, TW6025YJ6P, DTXSID30170008, RefChem:1090584.

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng

Các ứng dụng điển hình của N,N-dimetylcyclohexanecarboxamit (CAS 17566-51-7, công thức phân tử C9H17NO, khối lượng mol 155.24 g/mol) bao gồm tổng hợp hóa học, hóa chất tinh khiết và các quy trình công nghiệp liên quan. Đội ngũ kinh doanh sẵn sàng giải đáp yêu cầu về thông số, COA và số lượng lớn của N,N-dimetylcyclohexanecarboxamit.

Sản phẩm tương tự cùng phân loại

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật


Shenghe Chemical|ChemSP