Polysorbat 60

Polysorbat 60 · CAS 9005-67-8 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

Polysorbate 60 · CAS 9005-67-8 · C22H42O8. UNII CAL22UVI4M.

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 9005-67-8
PubChem CID 22833389
Công thức phân tử C22H42O8
Tên IUPAC [(2R)-2-[(2R,3R,4S)-3,4-bis(2-hydroxyethoxy)oxolan-2-yl]-2-hydroxyethyl] dodecanoate
UNII (FDA) CAL22UVI4M
Số FEMA 2916

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 434.6
XLogP3 2.8
Số nhóm cho liên kết hydro 3
Số nhóm nhận liên kết hydro 8
Số liên kết quay được 20
Khối lượng chính xác 434.28796829
Khối lượng đơn đồng vị 434.28796829
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 115
Số nguyên tử nặng 30
Điện tích hình thức 0

Mô tả vật lý & lưu ý khi xử lý

  • Dark yellow opaque viscous liquid; [Sigma-Aldrich MSDS]
  • Liquid

Tình trạng pháp lý

Quy định & tiếp xúc thực phẩm FDA Substance added to food: BOILER WATER ADDITIVE, EMULSIFIER OR EMULSIFIER SALT, FLAVORING AGENT OR ADJUVAN
Kiểm kê các chất tiếp xúc với thực phẩm của FDA được liệt kê trong 21 CFR: FCS
EMULSIFIER: Food Additives
BOILER WATER ADDITIVE, EMULSIFIER OR EMULSIFIER SALT, FLAVORING AGENT OR ADJUVANT, STABILIZER OR THICKENER, SU
POLYOXYETHYLENE (20) SORBITAN MONOSTEARATE
JECFA ADI: 0-25 mg/kg bw

Công dụng được ghi nhận

  • Leather Tanning and Processing [Category: Industry]
  • Textiles (Printing, Dyeing, or Finishing) [Category: Industry]
  • EPA Safer Chemical Functional Use Classes -> Surfactants
  • Các loại hóa chất an toàn hơn -> Vòng tròn màu xanh lá cây – Hóa chất đã được xác minh là ít gây lo ngại
  • Food Additives -> EMULSIFIER -> JECFA Functional Classes
  • Sorbitan, monooctadecanoate, poly(oxy-1,2-ethanediyl) derivs.: ACTIVE

Tên đồng nghĩa

(2R)-2-[(2R,3R,4S)-3,4-bis(2-hydroxyethoxy)oxolan-2-yl]-2-hydroxyethyl dodecanoate; DTXSID9029300; Polysorbata 60; (2R)-2-((2R,3R,4S)-3,4-bis(2-hydroxyethoxy)oxolan-2-yl)-2-hydroxyethyl dodecanoate; RefChem:1096504; PEG-20 sorbitan palmitostearate; INS-435; E-435; Polyoxyethylene 20 sorbitan monopalmitostearate; Polyoxyethylene(20)sorbitan monopalmitostearate; 618-984-0; CAL22UVI4M; CHEBI:53425; FEMA No. 2916; PEG sorbitan stearate; Sorbimacrogol stearate 300

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của Polysorbate 60 là gì?

CAS 9005-67-8; công thức phân tử C22H42O8; khối lượng phân tử — g/mol.

Polysorbate 60 còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

(2R)-2-[(2R,3R,4S)-3,4-bis(2-hydroxyethoxy)oxolan-2-yl]-2-hydroxyethyl dodecanoate, DTXSID9029300, Polysorbata 60, (2R)-2-((2R,3R,4S)-3,4-bis(2-hydroxyethoxy)oxolan-2-yl)-2-hydroxyethyl dodecanoate, RefChem:1096504, PEG-20 sorbitan palmitostearate.

Tình trạng pháp lý của Polysorbate 60 là gì?

Danh mục pháp lý được ghi nhận: FDA Substance added to food: BOILER WATER ADDITIVE, EMULSIFIER OR EMULSIFIER SALT, FLAVORING AGENT OR ADJUVAN; Kiểm kê các chất tiếp xúc với thực phẩm của FDA được liệt kê trong 21 CFR: FCS; EMULSIFIER: Food Additives.

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng

Polysorbat 60 (số CAS 9005-67-8; công thức C22H42O8; 434.6 g/mol) chủ yếu được sử dụng trong ngành thực phẩm và đồ uống cũng như thực phẩm bổ sung. Thông số kỹ thuật, COA và giá số lượng lớn của Polysorbat 60 do đội ngũ kinh doanh chúng tôi cung cấp.

Sản phẩm tương tự cùng phân loại

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật


Shenghe Chemical|ChemSP