Scorpioidin

Scorpioidin · CAS 80405-18-1 · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.

Mô tả

Scorpioidine · CAS 80405-18-1 · C20H31NO6.

Nhận dạng

Số đăng ký CAS 80405-18-1
PubChem CID 6440654
Công thức phân tử C20H31NO6
Tên IUPAC [(7R,8R)-7-hydroxy-5,6,7,8-tetrahydro-3H-pyrrolizin-1-yl]methyl (2S)-2-hydroxy-3-methyl-2-[(1S)-1-[(E)-2-methylbut-2-enoyl]oxyethyl]butanoate

Các descriptor tính toán

Khối lượng phân tử 381.5
XLogP3 1.3
Số nhóm cho liên kết hydro 2
Số nhóm nhận liên kết hydro 7
Số liên kết quay được 9
Khối lượng chính xác 381.21513771
Khối lượng đơn đồng vị 381.21513771
Diện tích bề mặt phân cực tôpô 96.3
Số nguyên tử nặng 27
Điện tích hình thức 0

Tên đồng nghĩa

Scorpioidine; 80405-18-1; DTXSID80230303; RefChem:181975; DTXCID40152794; CHEMBL486394; orb1992398; AKOS040734332; T124194

Câu hỏi thường gặp

Số CAS và công thức phân tử của Scorpioidine là gì?

CAS 80405-18-1; công thức phân tử C20H31NO6; khối lượng phân tử — g/mol.

Scorpioidine còn được biết đến với những tên gọi nào khác?

Scorpioidine, 80405-18-1, DTXSID80230303, RefChem:181975, DTXCID40152794, CHEMBL486394.

Thông tin trên trang này được lấy từ PubChem (Thư viện Y học Quốc gia Hoa Kỳ) và Wikidata. Dữ liệu theo từng cấp độ — hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì, hạn dùng — được cấp theo lô trên COA và không công bố tại đây.

Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng

Scorpioidin (CAS 80405-18-1, công thức phân tử C20H31NO6, khối lượng mol 381.5 g/mol) chủ yếu được sử dụng trong tổng hợp hóa học, hóa chất tinh khiết và các quy trình công nghiệp liên quan. Thông số kỹ thuật, COA và giá số lượng lớn của Scorpioidin do đội ngũ kinh doanh chúng tôi cung cấp.

Sản phẩm tương tự cùng phân loại

Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật


Shenghe Chemical|ChemSP