Mía, lên men, ext. · CAS · được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd.
Mô tả
Sugarcane, fermented, ext. được cung cấp bởi Jinan Shenghe Chemical Co., Ltd. như một nguyên liệu hóa học cho mục đích công nghiệp và pha chế.
Đối với Sugarcane, fermented, ext., cấp độ, hàm lượng, độ ẩm, kích thước hạt, bao bì và hạn dùng được nêu trên Giấy chứng nhận phân tích (COA) cấp kèm mỗi lô; chúng tôi không công bố số liệu riêng của từng lô trên trang này. Thời gian giao hàng và số lượng đặt hàng tối thiểu thông thường sẽ được xác nhận khi bạn yêu cầu báo giá; mẫu có thể được sắp xếp cho người mua đủ điều kiện trước khi đặt hàng số lượng lớn.
Câu hỏi thường gặp
What is Sugarcane, fermented, ext. used for?
Mức độ sử dụng phụ thuộc vào cấp độ và công thức; hãy cho chúng tôi biết ứng dụng của bạn để chúng tôi có thể khớp với thông số kỹ thuật.
Bao bì và MOQ điển hình cho Mía, lên men, máy lẻ là gì?
Quy cách đóng gói và MOQ phụ thuộc vào cấp độ và phương thức vận chuyển; hãy gửi email cho chúng tôi để có báo giá hiện tại và mẫu COA.
Bạn có thể cung cấp COA và báo cáo thử nghiệm cho Mía, lên men, máy lẻ không?
Có. Mỗi lô hàng đều đi kèm COA; để có báo cáo kiểm nghiệm của bên thứ ba, hãy đề cập đến mục đích sử dụng và tiêu chuẩn khi bạn hỏi.
Gửi email cho chúng tôi để nhận giá, COA và thông số kỹ thuật
Ứng dụng và lĩnh vực sử dụng
Mía, lên men, ext. (CAS , công thức phân tử , khối lượng mol g/mol) được sử dụng trong ngành thực phẩm và đồ uống cũng như thực phẩm bổ sung. Để nhận thông số kỹ thuật, COA và giá số lượng lớn của Mía, lên men, ext., vui lòng liên hệ đội ngũ kinh doanh của chúng tôi.
Sản phẩm tương tự cùng phân loại
- N-[4,6-Bis[[(4-ethenylphenyl)metyl]thio]-1,3,5-triazin-2-yl]-N-phenylglycine
- N-[2-(3,5-Difluorophenyl)acetyl]-L-alanyl-L-(2-phenyl)glycine tert-butyl este
- N’-[(1,1-Dimethylethoxy)carbonyl]-N-[(9H-fluoren-9-ylmetoxy)carbonyl]-N’-metyl-L-lysine
- N-axetyl-L-alpha-aspartyl-L-alpha-glutamyl-L-valyl-N-[2-oxo-4-(trifluorometyl)-2H-chromen-7-yl]-L-alpha-asparagine